Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2161

Tháng 4 âm lịch năm 2161 (Tân Dậu) kéo dài từ 25/4/2161 đến 24/5/2161 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2161

9/5/2161Đại CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Nữ · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2161Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2161CátThứ Sáu · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/2161CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/5/2161CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/5/2161CátThứ Năm · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/4/2161CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/5/2161CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2161

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2161Thứ Bảymùng 1Đinh TỵTrừLiễuĐại Hung — Thụ Tử
26/4/2161Chủ Nhậtmùng 2Mậu NgọMãnTinhHung
27/4/2161Thứ Haimùng 3Kỷ MùiBìnhTrươngCát
28/4/2161Thứ Bamùng 4Canh ThânĐịnhDựcHung
29/4/2161Thứ Tưmùng 5Tân DậuChấpChẩnBình Hòa
30/4/2161Thứ Nămmùng 6Nhâm TuấtPháGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
1/5/2161Thứ Sáumùng 7Quý HợiNguyCangĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
2/5/2161Thứ Bảymùng 8Giáp TýThànhĐêBình Hòa
3/5/2161Chủ Nhậtmùng 9Ất SửuThuPhòngBình Hòa
4/5/2161Thứ Haimùng 10Bính DầnKhaiTâmCát
5/5/2161Thứ Ba11Đinh MãoBếVĩĐại Hung
6/5/2161Thứ Tư12Mậu ThìnBếCơHung
7/5/2161Thứ Năm13Kỷ TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
8/5/2161Thứ Sáu14Canh NgọTrừNgưuCát
9/5/2161Thứ Bảy15Tân MùiMãnNữĐại Cát
10/5/2161Chủ Nhật16Nhâm ThânBìnhHưHung
11/5/2161Thứ Hai17Quý DậuĐịnhNguyHung
12/5/2161Thứ Ba18Giáp TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
13/5/2161Thứ Tư19Ất HợiPháBíchBình Hòa
14/5/2161Thứ Năm20Bính TýNguyKhuêĐại Hung
15/5/2161Thứ Sáu21Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
16/5/2161Thứ Bảy22Mậu DầnThuVịBình Hòa
17/5/2161Chủ Nhật23Kỷ MãoKhaiMãoCát
18/5/2161Thứ Hai24Canh ThìnBếTấtCát
19/5/2161Thứ Ba25Tân TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
20/5/2161Thứ Tư26Nhâm NgọTrừSâmCát
21/5/2161Thứ Năm27Quý MùiMãnTỉnhCát
22/5/2161Thứ Sáu28Giáp ThânBìnhQuỷHung
23/5/2161Thứ Bảy29Ất DậuĐịnhLiễuHung
24/5/2161Chủ Nhật30Bính TuấtChấpTinhĐại Hung — Sát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.