Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2160

Tháng 5 âm lịch năm 2160 (Canh Thân) kéo dài từ 4/6/2160 đến 3/7/2160 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2160

18/6/2160Đại CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/6/2160Đại CátThứ Bảy · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/7/2160Đại CátThứ Năm · 30 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/6/2160CátThứ Năm · 23 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/2160CátThứ Tư · 29 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/6/2160CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2160CátThứ Năm · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/6/2160CátThứ Bảy · 18 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2160

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/6/2160Thứ Tưmùng 1Nhâm ThìnBếCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
5/6/2160Thứ Nămmùng 2Quý TỵKiếnĐẩuBình Hòa
6/6/2160Thứ Sáumùng 3Giáp NgọKiếnNgưuHung
7/6/2160Thứ Bảymùng 4Ất MùiTrừNữHung
8/6/2160Chủ Nhậtmùng 5Bính ThânMãnHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
9/6/2160Thứ Haimùng 6Đinh DậuBìnhNguyCát
10/6/2160Thứ Bamùng 7Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
11/6/2160Thứ Tưmùng 8Kỷ HợiChấpBíchHung
12/6/2160Thứ Nămmùng 9Canh TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
13/6/2160Thứ Sáumùng 10Tân SửuNguyLâuHung
14/6/2160Thứ Bảy11Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
15/6/2160Chủ Nhật12Quý MãoThuMãoBình Hòa
16/6/2160Thứ Hai13Giáp ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
17/6/2160Thứ Ba14Ất TỵBếChủyĐại Hung
18/6/2160Thứ Tư15Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
19/6/2160Thứ Năm16Đinh MùiTrừTỉnhCát
20/6/2160Thứ Sáu17Mậu ThânMãnQuỷHung
21/6/2160Thứ Bảy18Kỷ DậuBìnhLiễuCát
22/6/2160Chủ Nhật19Canh TuấtĐịnhTinhHung
23/6/2160Thứ Hai20Tân HợiChấpTrươngHung
24/6/2160Thứ Ba21Nhâm TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
25/6/2160Thứ Tư22Quý SửuNguyChẩnHung
26/6/2160Thứ Năm23Giáp DầnThànhGiácCát
27/6/2160Thứ Sáu24Ất MãoThuCangHung
28/6/2160Thứ Bảy25Bính ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
29/6/2160Chủ Nhật26Đinh TỵBếPhòngHung
30/6/2160Thứ Hai27Mậu NgọKiếnTâmHung
1/7/2160Thứ Ba28Kỷ MùiTrừVĩBình Hòa
2/7/2160Thứ Tư29Canh ThânMãnCơCát
3/7/2160Thứ Năm30Tân DậuBìnhĐẩuĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.