Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 5 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 6/6/2149 đến 4/7/2149 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2149

19/6/2149Đại CátThứ Năm · 14 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2149Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2149CátThứ Sáu · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2149CátThứ Năm · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)30/6/2149CátThứ Hai · 25 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/2149CátThứ Tư · 13 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/2149CátThứ Tư · 20 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/2149CátThứ Bảy · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/6/2149Thứ Sáumùng 1Bính ThânMãnQuỷCát
7/6/2149Thứ Bảymùng 2Đinh DậuBìnhLiễuCát
8/6/2149Chủ Nhậtmùng 3Mậu TuấtĐịnhTinhHung
9/6/2149Thứ Haimùng 4Kỷ HợiChấpTrươngHung
10/6/2149Thứ Bamùng 5Canh TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
11/6/2149Thứ Tưmùng 6Tân SửuNguyChẩnHung
12/6/2149Thứ Nămmùng 7Nhâm DầnThànhGiácCát
13/6/2149Thứ Sáumùng 8Quý MãoThuCangHung
14/6/2149Thứ Bảymùng 9Giáp ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
15/6/2149Chủ Nhậtmùng 10Ất TỵBếPhòngHung
16/6/2149Thứ Hai11Bính NgọKiếnTâmCát
17/6/2149Thứ Ba12Đinh MùiTrừVĩBình Hòa
18/6/2149Thứ Tư13Mậu ThânMãnCơCát
19/6/2149Thứ Năm14Kỷ DậuBìnhĐẩuĐại Cát
20/6/2149Thứ Sáu15Canh TuấtĐịnhNgưuĐại Hung
21/6/2149Thứ Bảy16Tân HợiChấpNữĐại Hung
22/6/2149Chủ Nhật17Nhâm TýPháHưĐại Hung — Thụ Tử
23/6/2149Thứ Hai18Quý SửuNguyNguyĐại Hung
24/6/2149Thứ Ba19Giáp DầnThànhThấtĐại Cát
25/6/2149Thứ Tư20Ất MãoThuBíchCát
26/6/2149Thứ Năm21Bính ThìnKhaiKhuêĐại Hung — Sát Chủ Dương
27/6/2149Thứ Sáu22Đinh TỵBếLâuĐại Hung
28/6/2149Thứ Bảy23Mậu NgọKiếnVịCát
29/6/2149Chủ Nhật24Kỷ MùiTrừMãoHung
30/6/2149Thứ Hai25Canh ThânMãnTấtCát
1/7/2149Thứ Ba26Tân DậuBìnhChủyBình Hòa
2/7/2149Thứ Tư27Nhâm TuấtĐịnhSâmBình Hòa
3/7/2149Thứ Năm28Quý HợiChấpTỉnhHung
4/7/2149Thứ Sáu29Giáp TýPháQuỷĐại Hung — Thụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.