Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2149

Tháng 4 âm lịch năm 2149 (Kỷ Dậu) kéo dài từ 7/5/2149 đến 5/6/2149 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2149

12/5/2149Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2149Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2149Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/5/2149Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tinh · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2149Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2149Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/5/2149Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2149CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Vĩ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2149

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/5/2149Thứ Tưmùng 1Bính DầnThuSâmBình Hòa
8/5/2149Thứ Nămmùng 2Đinh MãoKhaiTỉnhĐại Cát
9/5/2149Thứ Sáumùng 3Mậu ThìnBếQuỷĐại Hung
10/5/2149Thứ Bảymùng 4Kỷ TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
11/5/2149Chủ Nhậtmùng 5Canh NgọTrừTinhĐại Cát
12/5/2149Thứ Haimùng 6Tân MùiMãnTrươngĐại Cát
13/5/2149Thứ Bamùng 7Nhâm ThânBìnhDựcĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
14/5/2149Thứ Tưmùng 8Quý DậuĐịnhChẩnBình Hòa
15/5/2149Thứ Nămmùng 9Giáp TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
16/5/2149Thứ Sáumùng 10Ất HợiPháCangĐại Hung
17/5/2149Thứ Bảy11Bính TýNguyĐêĐại Hung
18/5/2149Chủ Nhật12Đinh SửuThànhPhòngĐại Cát
19/5/2149Thứ Hai13Mậu DầnThuTâmĐại Hung
20/5/2149Thứ Ba14Kỷ MãoKhaiVĩCát
21/5/2149Thứ Tư15Canh ThìnBếCơCát
22/5/2149Thứ Năm16Tân TỵKiếnĐẩuĐại Hung — Thụ Tử
23/5/2149Thứ Sáu17Nhâm NgọTrừNgưuHung
24/5/2149Thứ Bảy18Quý MùiMãnNữBình Hòa
25/5/2149Chủ Nhật19Giáp ThânBìnhHưHung
26/5/2149Thứ Hai20Ất DậuĐịnhNguyHung
27/5/2149Thứ Ba21Bính TuấtChấpThấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
28/5/2149Thứ Tư22Đinh HợiPháBíchBình Hòa
29/5/2149Thứ Năm23Mậu TýNguyKhuêĐại Hung
30/5/2149Thứ Sáu24Kỷ SửuThànhLâuĐại Cát
31/5/2149Thứ Bảy25Canh DầnThuVịĐại Cát
1/6/2149Chủ Nhật26Tân MãoKhaiMãoĐại Cát
2/6/2149Thứ Hai27Nhâm ThìnBếTấtHung
3/6/2149Thứ Ba28Quý TỵKiếnChủyĐại Hung — Thụ Tử
4/6/2149Thứ Tư29Giáp NgọTrừSâmCát
5/6/2149Thứ Năm30Ất MùiMãnTỉnhCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.