Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 5 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 16/6/2148 đến 15/7/2148 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2148

14/7/2148Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/6/2148Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/2148CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2148CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/6/2148CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/2148CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/7/2148CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/7/2148CátThứ Bảy · 21 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/2148Chủ Nhậtmùng 1Tân SửuNguyPhòngHung
17/6/2148Thứ Haimùng 2Nhâm DầnThànhTâmBình Hòa
18/6/2148Thứ Bamùng 3Quý MãoThuVĩCát
19/6/2148Thứ Tưmùng 4Giáp ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/2148Thứ Nămmùng 5Ất TỵBếĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/6/2148Thứ Sáumùng 6Bính NgọKiếnNgưuCát
22/6/2148Thứ Bảymùng 7Đinh MùiTrừNữHung
23/6/2148Chủ Nhậtmùng 8Mậu ThânMãnHưHung
24/6/2148Thứ Haimùng 9Kỷ DậuBìnhNguyCát
25/6/2148Thứ Bamùng 10Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
26/6/2148Thứ Tư11Tân HợiChấpBíchHung
27/6/2148Thứ Năm12Nhâm TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
28/6/2148Thứ Sáu13Quý SửuNguyLâuHung
29/6/2148Thứ Bảy14Giáp DầnThànhVịĐại Cát
30/6/2148Chủ Nhật15Ất MãoThuMãoBình Hòa
1/7/2148Thứ Hai16Bính ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/2148Thứ Ba17Đinh TỵBếChủyĐại Hung
3/7/2148Thứ Tư18Mậu NgọKiếnSâmCát
4/7/2148Thứ Năm19Kỷ MùiTrừTỉnhCát
5/7/2148Thứ Sáu20Canh ThânMãnQuỷHung
6/7/2148Thứ Bảy21Tân DậuBìnhLiễuCát
7/7/2148Chủ Nhật22Nhâm TuấtBìnhTinhCát
8/7/2148Thứ Hai23Quý HợiĐịnhTrươngCát
9/7/2148Thứ Ba24Giáp TýChấpDựcĐại Hung — Thụ Tử
10/7/2148Thứ Tư25Ất SửuPháChẩnHung
11/7/2148Thứ Năm26Bính DầnNguyGiácHung
12/7/2148Thứ Sáu27Đinh MãoThànhCangCát
13/7/2148Thứ Bảy28Mậu ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/2148Chủ Nhật29Kỷ TỵKhaiPhòngĐại Cát
15/7/2148Thứ Hai30Canh NgọBếTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.