Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2148

Tháng 4 âm lịch năm 2148 (Mậu Thân) kéo dài từ 18/5/2148 đến 15/6/2148 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2148

23/5/2148Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2148Đại CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)12/6/2148Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/2148CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/2148CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/6/2148CátThứ Ba · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/6/2148CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/2148CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2148

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/2148Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânBìnhĐêHung
19/5/2148Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
20/5/2148Thứ Haimùng 3Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/2148Thứ Bamùng 4Ất HợiPháVĩBình Hòa
22/5/2148Thứ Tưmùng 5Bính TýNguyCơĐại Hung
23/5/2148Thứ Nămmùng 6Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
24/5/2148Thứ Sáumùng 7Mậu DầnThuNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/5/2148Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoKhaiNữCát
26/5/2148Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnBếHưHung
27/5/2148Thứ Haimùng 10Tân TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
28/5/2148Thứ Ba11Nhâm NgọTrừThấtCát
29/5/2148Thứ Tư12Quý MùiMãnBíchCát
30/5/2148Thứ Năm13Giáp ThânBìnhKhuêHung
31/5/2148Thứ Sáu14Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
1/6/2148Thứ Bảy15Bính TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/2148Chủ Nhật16Đinh HợiPháMãoHung
3/6/2148Thứ Hai17Mậu TýNguyTấtHung
4/6/2148Thứ Ba18Kỷ SửuThànhChủyCát
5/6/2148Thứ Tư19Canh DầnThuSâmĐại Cát
6/6/2148Thứ Năm20Tân MãoThuTỉnhCát
7/6/2148Thứ Sáu21Nhâm ThìnKhaiQuỷBình Hòa
8/6/2148Thứ Bảy22Quý TỵBếLiễuĐại Hung — Thụ Tử
9/6/2148Chủ Nhật23Giáp NgọKiếnTinhHung
10/6/2148Thứ Hai24Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
11/6/2148Thứ Ba25Bính ThânMãnDựcCát
12/6/2148Thứ Tư26Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
13/6/2148Thứ Năm27Mậu TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/2148Thứ Sáu28Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
15/6/2148Thứ Bảy29Canh TýPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.