Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 5 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 31/5/2136 đến 28/6/2136 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2136

20/6/2136Đại CátThứ Tư · 21 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/6/2136Đại CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/6/2136CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/6/2136CátThứ Sáu · 16 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/2136CátChủ Nhật · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/5/2136CátThứ Năm · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/2136CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2136CátThứ Ba · 13 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
31/5/2136Thứ Nămmùng 1Nhâm NgọTrừGiácCát
1/6/2136Thứ Sáumùng 2Quý MùiMãnCangHung
2/6/2136Thứ Bảymùng 3Giáp ThânBìnhĐêHung
3/6/2136Chủ Nhậtmùng 4Ất DậuĐịnhPhòngBình Hòa
4/6/2136Thứ Haimùng 5Bính TuấtChấpTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/6/2136Thứ Bamùng 6Đinh HợiPháBình Hòa
6/6/2136Thứ Tưmùng 7Mậu TýPháĐại HungThụ Tử
7/6/2136Thứ Nămmùng 8Kỷ SửuNguyĐẩuHung
8/6/2136Thứ Sáumùng 9Canh DầnThànhNgưuBình Hòa
9/6/2136Thứ Bảymùng 10Tân MãoThuNữBình Hòa
10/6/2136Chủ Nhật11Nhâm ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
11/6/2136Thứ Hai12Quý TỵBếNguyĐại Hung
12/6/2136Thứ Ba13Giáp NgọKiếnThấtCát
13/6/2136Thứ Tư14Ất MùiTrừBíchCát
14/6/2136Thứ Năm15Bính ThânMãnKhuêCát
15/6/2136Thứ Sáu16Đinh DậuBìnhLâuCát
16/6/2136Thứ Bảy17Mậu TuấtĐịnhVịBình Hòa
17/6/2136Chủ Nhật18Kỷ HợiChấpMãoĐại Hung
18/6/2136Thứ Hai19Canh TýPháTấtĐại HungThụ Tử
19/6/2136Thứ Ba20Tân SửuNguyChủyĐại Hung
20/6/2136Thứ Tư21Nhâm DầnThànhSâmĐại Cát
21/6/2136Thứ Năm22Quý MãoThuTỉnhCát
22/6/2136Thứ Sáu23Giáp ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
23/6/2136Thứ Bảy24Ất TỵBếLiễuĐại Hung
24/6/2136Chủ Nhật25Bính NgọKiếnTinhCát
25/6/2136Thứ Hai26Đinh MùiTrừTrươngBình Hòa
26/6/2136Thứ Ba27Mậu ThânMãnDựcHung
27/6/2136Thứ Tư28Kỷ DậuBìnhChẩnĐại Cát
28/6/2136Thứ Năm29Canh TuấtĐịnhGiácBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.