Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2136

Tháng 4 âm lịch năm 2136 (Bính Thân) kéo dài từ 1/5/2136 đến 30/5/2136 dương lịch. Trong 30 ngày có 12 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2136

1/5/2136Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Dực · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2136Đại CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/5/2136Đại CátThứ Tư · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2136Đại CátThứ Năm · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/2136Đại CátThứ Năm · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/5/2136Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Mão · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/2136Đại CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)14/5/2136CátThứ Hai · 14 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2136

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2136Thứ Bamùng 1Nhâm TýThànhDựcĐại Cát
2/5/2136Thứ Tưmùng 2Quý SửuThuChẩnBình Hòa
3/5/2136Thứ Nămmùng 3Giáp DầnKhaiGiácĐại Cát
4/5/2136Thứ Sáumùng 4Ất MãoBếCangĐại Hung
5/5/2136Thứ Bảymùng 5Bính ThìnKiếnĐêHung
6/5/2136Chủ Nhậtmùng 6Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
7/5/2136Thứ Haimùng 7Mậu NgọTrừTâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/2136Thứ Bamùng 8Kỷ MùiMãnCát
9/5/2136Thứ Tưmùng 9Canh ThânBìnhĐại Cát
10/5/2136Thứ Nămmùng 10Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
11/5/2136Thứ Sáu11Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2136Thứ Bảy12Quý HợiPháNữHung
13/5/2136Chủ Nhật13Giáp TýNguyĐại Hung
14/5/2136Thứ Hai14Ất SửuThànhNguyCát
15/5/2136Thứ Ba15Bính DầnThuThấtBình Hòa
16/5/2136Thứ Tư16Đinh MãoKhaiBíchĐại Cát
17/5/2136Thứ Năm17Mậu ThìnBếKhuêĐại Hung
18/5/2136Thứ Sáu18Kỷ TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
19/5/2136Thứ Bảy19Canh NgọTrừVịĐại Cát
20/5/2136Chủ Nhật20Tân MùiMãnMãoĐại Cát
21/5/2136Thứ Hai21Nhâm ThânBìnhTấtCát
22/5/2136Thứ Ba22Quý DậuĐịnhChủyĐại Hung
23/5/2136Thứ Tư23Giáp TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
24/5/2136Thứ Năm24Ất HợiPháTỉnhBình Hòa
25/5/2136Thứ Sáu25Bính TýNguyQuỷĐại Hung
26/5/2136Thứ Bảy26Đinh SửuThànhLiễuCát
27/5/2136Chủ Nhật27Mậu DầnThuTinhHung
28/5/2136Thứ Hai28Kỷ MãoKhaiTrươngCát
29/5/2136Thứ Ba29Canh ThìnBếDựcHung
30/5/2136Thứ Tư30Tân TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.