Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 5 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 10/6/2078 đến 8/7/2078 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2078

28/6/2078Đại CátThứ Ba · 19 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/7/2078Đại CátThứ Năm · 28 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thành · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/6/2078Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/7/2078Đại CátThứ Tư · 27 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/2078CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/2078CátThứ Sáu · 22 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/6/2078CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/6/2078CátThứ Hai · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
10/6/2078Thứ Sáumùng 1Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
11/6/2078Thứ Bảymùng 2Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
12/6/2078Chủ Nhậtmùng 3Canh DầnThànhTinhCát
13/6/2078Thứ Haimùng 4Tân MãoThuTrươngCát
14/6/2078Thứ Bamùng 5Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
15/6/2078Thứ Tưmùng 6Quý TỵBếChẩnHung
16/6/2078Thứ Nămmùng 7Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
17/6/2078Thứ Sáumùng 8Ất MùiTrừCangHung
18/6/2078Thứ Bảymùng 9Bính ThânMãnĐêCát
19/6/2078Chủ Nhậtmùng 10Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
20/6/2078Thứ Hai11Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
21/6/2078Thứ Ba12Kỷ HợiChấpHung
22/6/2078Thứ Tư13Canh TýPháĐại HungThụ Tử
23/6/2078Thứ Năm14Tân SửuNguyĐẩuHung
24/6/2078Thứ Sáu15Nhâm DầnThànhNgưuBình Hòa
25/6/2078Thứ Bảy16Quý MãoThuNữBình Hòa
26/6/2078Chủ Nhật17Giáp ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
27/6/2078Thứ Hai18Ất TỵBếNguyĐại Hung
28/6/2078Thứ Ba19Bính NgọKiếnThấtĐại Cát
29/6/2078Thứ Tư20Đinh MùiTrừBíchCát
30/6/2078Thứ Năm21Mậu ThânMãnKhuêHung
1/7/2078Thứ Sáu22Kỷ DậuBìnhLâuCát
2/7/2078Thứ Bảy23Canh TuấtĐịnhVịBình Hòa
3/7/2078Chủ Nhật24Tân HợiChấpMãoĐại Hung
4/7/2078Thứ Hai25Nhâm TýPháTấtĐại HungThụ Tử
5/7/2078Thứ Ba26Quý SửuNguyChủyĐại Hung
6/7/2078Thứ Tư27Giáp DầnThànhSâmĐại Cát
7/7/2078Thứ Năm28Ất MãoThànhTỉnhĐại Cát
8/7/2078Thứ Sáu29Bính ThìnThuQuỷĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.