Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2078

Tháng 4 âm lịch năm 2078 (Mậu Tuất) kéo dài từ 12/5/2078 đến 9/6/2078 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2078

24/5/2078Đại CátThứ Ba · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)1/6/2078Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/2078CátThứ Năm · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/2078CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2078CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2078CátThứ Bảy · 24 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)6/6/2078CátThứ Hai · 26 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/2078CátThứ Sáu · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2078

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
12/5/2078Thứ Nămmùng 1Kỷ MùiMãnTỉnhCát
13/5/2078Thứ Sáumùng 2Canh ThânBìnhQuỷCát
14/5/2078Thứ Bảymùng 3Tân DậuĐịnhLiễuCát
15/5/2078Chủ Nhậtmùng 4Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2078Thứ Haimùng 5Quý HợiPháTrươngBình Hòa
17/5/2078Thứ Bamùng 6Giáp TýNguyDựcĐại Hung
18/5/2078Thứ Tưmùng 7Ất SửuThànhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/5/2078Thứ Nămmùng 8Bính DầnThuGiácBình Hòa
20/5/2078Thứ Sáumùng 9Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
21/5/2078Thứ Bảymùng 10Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
22/5/2078Chủ Nhật11Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
23/5/2078Thứ Hai12Canh NgọTrừTâmCát
24/5/2078Thứ Ba13Tân MùiMãnĐại Cát
25/5/2078Thứ Tư14Nhâm ThânBìnhCát
26/5/2078Thứ Năm15Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
27/5/2078Thứ Sáu16Giáp TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2078Thứ Bảy17Ất HợiPháNữHung
29/5/2078Chủ Nhật18Bính TýNguyĐại Hung
30/5/2078Thứ Hai19Đinh SửuThànhNguyCát
31/5/2078Thứ Ba20Mậu DầnThuThấtBình Hòa
1/6/2078Thứ Tư21Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
2/6/2078Thứ Năm22Canh ThìnBếKhuêHung
3/6/2078Thứ Sáu23Tân TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
4/6/2078Thứ Bảy24Nhâm NgọTrừVịCát
5/6/2078Chủ Nhật25Quý MùiMãnMãoBình Hòa
6/6/2078Thứ Hai26Giáp ThânMãnTấtCát
7/6/2078Thứ Ba27Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
8/6/2078Thứ Tư28Bính TuấtĐịnhSâmĐại HungSát Chủ Dương
9/6/2078Thứ Năm29Đinh HợiChấpTỉnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.