Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 5 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 26/5/2055 đến 24/6/2055 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2055

9/6/2055Đại CátThứ Tư · 15 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)2/6/2055Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/2055Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)31/5/2055CátThứ Hai · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/2055CátThứ Sáu · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2055CátThứ Bảy · 11 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/6/2055CátThứ Hai · 13 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/6/2055CátThứ Bảy · 25 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/2055Thứ Tưmùng 1Nhâm ThânBìnhCát
27/5/2055Thứ Nămmùng 2Quý DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
28/5/2055Thứ Sáumùng 3Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung
29/5/2055Thứ Bảymùng 4Ất HợiPháNữHung
30/5/2055Chủ Nhậtmùng 5Bính TýNguyĐại HungThụ Tử
31/5/2055Thứ Haimùng 6Đinh SửuThànhNguyCát
1/6/2055Thứ Bamùng 7Mậu DầnThuThấtBình Hòa
2/6/2055Thứ Tưmùng 8Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
3/6/2055Thứ Nămmùng 9Canh ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
4/6/2055Thứ Sáumùng 10Tân TỵKiếnLâuCát
5/6/2055Thứ Bảy11Nhâm NgọTrừVịCát
6/6/2055Chủ Nhật12Quý MùiTrừMãoHung
7/6/2055Thứ Hai13Giáp ThânMãnTấtCát
8/6/2055Thứ Ba14Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
9/6/2055Thứ Tư15Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
10/6/2055Thứ Năm16Đinh HợiChấpTỉnhHung
11/6/2055Thứ Sáu17Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
12/6/2055Thứ Bảy18Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
13/6/2055Chủ Nhật19Canh DầnThànhTinhCát
14/6/2055Thứ Hai20Tân MãoThuTrươngCát
15/6/2055Thứ Ba21Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
16/6/2055Thứ Tư22Quý TỵBếChẩnHung
17/6/2055Thứ Năm23Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
18/6/2055Thứ Sáu24Ất MùiTrừCangHung
19/6/2055Thứ Bảy25Bính ThânMãnĐêCát
20/6/2055Chủ Nhật26Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
21/6/2055Thứ Hai27Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung
22/6/2055Thứ Ba28Kỷ HợiChấpHung
23/6/2055Thứ Tư29Canh TýPháĐại HungThụ Tử
24/6/2055Thứ Năm30Tân SửuNguyĐẩuHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.