Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2055

Tháng 4 âm lịch năm 2055 (Ất Hợi) kéo dài từ 27/4/2055 đến 25/5/2055 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2055

25/5/2055Đại CátThứ Ba · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2055Đại CátThứ Tư · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/2055Đại CátThứ Sáu · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2055CátThứ Tư · 16 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/5/2055CátThứ Năm · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2055CátThứ Hai · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2055CátThứ Sáu · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/2055CátThứ Bảy · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2055

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/4/2055Thứ Bamùng 1Quý MãoBếĐại Hung
28/4/2055Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnKiếnBình Hòa
29/4/2055Thứ Nămmùng 3Ất TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
30/4/2055Thứ Sáumùng 4Bính NgọMãnNgưuHung
1/5/2055Thứ Bảymùng 5Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
2/5/2055Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânĐịnhHung
3/5/2055Thứ Haimùng 7Kỷ DậuChấpNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/5/2055Thứ Bamùng 8Canh TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
5/5/2055Thứ Tưmùng 9Tân HợiNguyBíchHung
6/5/2055Thứ Nămmùng 10Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
7/5/2055Thứ Sáu11Quý SửuThànhLâuĐại Cát
8/5/2055Thứ Bảy12Giáp DầnThuVịBình Hòa
9/5/2055Chủ Nhật13Ất MãoKhaiMãoCát
10/5/2055Thứ Hai14Bính ThìnBếTấtHung
11/5/2055Thứ Ba15Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
12/5/2055Thứ Tư16Mậu NgọTrừSâmCát
13/5/2055Thứ Năm17Kỷ MùiMãnTỉnhCát
14/5/2055Thứ Sáu18Canh ThânBìnhQuỷCát
15/5/2055Thứ Bảy19Tân DậuĐịnhLiễuCát
16/5/2055Chủ Nhật20Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
17/5/2055Thứ Hai21Quý HợiPháTrươngBình Hòa
18/5/2055Thứ Ba22Giáp TýNguyDựcĐại Hung
19/5/2055Thứ Tư23Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
20/5/2055Thứ Năm24Bính DầnThuGiácBình Hòa
21/5/2055Thứ Sáu25Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
22/5/2055Thứ Bảy26Mậu ThìnBếĐêĐại Hung
23/5/2055Chủ Nhật27Kỷ TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
24/5/2055Thứ Hai28Canh NgọTrừTâmCát
25/5/2055Thứ Ba29Tân MùiMãnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.