Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 5 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 24/5/2009 đến 22/6/2009 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 2009

26/5/2009Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/6/2009Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)3/6/2009Đại CátThứ Tư · 11 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)21/6/2009Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/2009CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Tâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/6/2009CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/2009CátThứ Sáu · 13 tháng 5 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Kiến · Sao Lâu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/2009CátThứ Hai · 16 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
24/5/2009Chủ Nhậtmùng 1Kỷ TỵKiếnPhòngBình Hòa
25/5/2009Thứ Haimùng 2Canh NgọTrừTâmCát
26/5/2009Thứ Bamùng 3Tân MùiMãnĐại Cát
27/5/2009Thứ Tưmùng 4Nhâm ThânBìnhCát
28/5/2009Thứ Nămmùng 5Quý DậuĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
29/5/2009Thứ Sáumùng 6Giáp TuấtChấpNgưuĐại Hung
30/5/2009Thứ Bảymùng 7Ất HợiPháNữHung
31/5/2009Chủ Nhậtmùng 8Bính TýNguyĐại HungThụ Tử
1/6/2009Thứ Haimùng 9Đinh SửuThànhNguyCát
2/6/2009Thứ Bamùng 10Mậu DầnThuThấtBình Hòa
3/6/2009Thứ Tư11Kỷ MãoKhaiBíchĐại Cát
4/6/2009Thứ Năm12Canh ThìnBếKhuêĐại HungSát Chủ Dương
5/6/2009Thứ Sáu13Tân TỵKiếnLâuCát
6/6/2009Thứ Bảy14Nhâm NgọKiếnVịCát
7/6/2009Chủ Nhật15Quý MùiTrừMãoHung
8/6/2009Thứ Hai16Giáp ThânMãnTấtCát
9/6/2009Thứ Ba17Ất DậuBìnhChủyBình Hòa
10/6/2009Thứ Tư18Bính TuấtĐịnhSâmĐại Cát
11/6/2009Thứ Năm19Đinh HợiChấpTỉnhHung
12/6/2009Thứ Sáu20Mậu TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
13/6/2009Thứ Bảy21Kỷ SửuNguyLiễuĐại Hung
14/6/2009Chủ Nhật22Canh DầnThànhTinhCát
15/6/2009Thứ Hai23Tân MãoThuTrươngCát
16/6/2009Thứ Ba24Nhâm ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
17/6/2009Thứ Tư25Quý TỵBếChẩnHung
18/6/2009Thứ Năm26Giáp NgọKiếnGiácBình Hòa
19/6/2009Thứ Sáu27Ất MùiTrừCangHung
20/6/2009Thứ Bảy28Bính ThânMãnĐêCát
21/6/2009Chủ Nhật29Đinh DậuBìnhPhòngĐại Cát
22/6/2009Thứ Hai30Mậu TuấtĐịnhTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.