Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2009

Tháng 4 âm lịch năm 2009 (Kỷ Sửu) kéo dài từ 25/4/2009 đến 23/5/2009 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2009

27/4/2009Đại CátThứ Hai · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/5/2009Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2009Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/5/2009Đại CátThứ Sáu · 14 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)13/5/2009CátThứ Tư · 19 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/2009CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/2009CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)16/5/2009CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Liễu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2009

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2009Thứ Bảymùng 1Canh TýThànhĐêBình Hòa
26/4/2009Chủ Nhậtmùng 2Tân SửuThuPhòngBình Hòa
27/4/2009Thứ Haimùng 3Nhâm DầnKhaiTâmĐại Cát
28/4/2009Thứ Bamùng 4Quý MãoBếĐại Hung
29/4/2009Thứ Tưmùng 5Giáp ThìnKiếnBình Hòa
30/4/2009Thứ Nămmùng 6Ất TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
1/5/2009Thứ Sáumùng 7Bính NgọMãnNgưuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/2009Thứ Bảymùng 8Đinh MùiBìnhNữBình Hòa
3/5/2009Chủ Nhậtmùng 9Mậu ThânĐịnhHung
4/5/2009Thứ Haimùng 10Kỷ DậuChấpNguyHung
5/5/2009Thứ Ba11Canh TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
6/5/2009Thứ Tư12Tân HợiPháBíchĐại Cát
7/5/2009Thứ Năm13Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
8/5/2009Thứ Sáu14Quý SửuThànhLâuĐại Cát
9/5/2009Thứ Bảy15Giáp DầnThuVịBình Hòa
10/5/2009Chủ Nhật16Ất MãoKhaiMãoCát
11/5/2009Thứ Hai17Bính ThìnBếTấtHung
12/5/2009Thứ Ba18Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
13/5/2009Thứ Tư19Mậu NgọTrừSâmCát
14/5/2009Thứ Năm20Kỷ MùiMãnTỉnhCát
15/5/2009Thứ Sáu21Canh ThânBìnhQuỷCát
16/5/2009Thứ Bảy22Tân DậuĐịnhLiễuCát
17/5/2009Chủ Nhật23Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
18/5/2009Thứ Hai24Quý HợiPháTrươngBình Hòa
19/5/2009Thứ Ba25Giáp TýNguyDựcĐại Hung
20/5/2009Thứ Tư26Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
21/5/2009Thứ Năm27Bính DầnThuGiácBình Hòa
22/5/2009Thứ Sáu28Đinh MãoKhaiCangBình Hòa
23/5/2009Thứ Bảy29Mậu ThìnBếĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.