Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 5 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 14/6/1999 đến 12/7/1999 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1999

23/6/1999Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/6/1999Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/7/1999CátThứ Năm · 18 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/1999CátThứ Tư · 24 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/1999CátThứ Hai · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1999CátThứ Năm · 11 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/6/1999CátThứ Bảy · 13 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)8/7/1999CátThứ Năm · 25 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
14/6/1999Thứ Haimùng 1Đinh DậuBìnhNguyCát
15/6/1999Thứ Bamùng 2Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
16/6/1999Thứ Tưmùng 3Kỷ HợiChấpBíchHung
17/6/1999Thứ Nămmùng 4Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
18/6/1999Thứ Sáumùng 5Tân SửuNguyLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
19/6/1999Thứ Bảymùng 6Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
20/6/1999Chủ Nhậtmùng 7Quý MãoThuMãoBình Hòa
21/6/1999Thứ Haimùng 8Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
22/6/1999Thứ Bamùng 9Ất TỵBếChủyĐại Hung
23/6/1999Thứ Tưmùng 10Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
24/6/1999Thứ Năm11Đinh MùiTrừTỉnhCát
25/6/1999Thứ Sáu12Mậu ThânMãnQuỷHung
26/6/1999Thứ Bảy13Kỷ DậuBìnhLiễuCát
27/6/1999Chủ Nhật14Canh TuấtĐịnhTinhHung
28/6/1999Thứ Hai15Tân HợiChấpTrươngHung
29/6/1999Thứ Ba16Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
30/6/1999Thứ Tư17Quý SửuNguyChẩnHung
1/7/1999Thứ Năm18Giáp DầnThànhGiácCát
2/7/1999Thứ Sáu19Ất MãoThuCangHung
3/7/1999Thứ Bảy20Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
4/7/1999Chủ Nhật21Đinh TỵBếPhòngHung
5/7/1999Thứ Hai22Mậu NgọKiếnTâmHung
6/7/1999Thứ Ba23Kỷ MùiTrừBình Hòa
7/7/1999Thứ Tư24Canh ThânMãnCát
8/7/1999Thứ Năm25Tân DậuMãnĐẩuCát
9/7/1999Thứ Sáu26Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa
10/7/1999Thứ Bảy27Quý HợiĐịnhNữBình Hòa
11/7/1999Chủ Nhật28Giáp TýChấpĐại HungThụ Tử
12/7/1999Thứ Hai29Ất SửuPháNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.