Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1999

Tháng 4 âm lịch năm 1999 (Kỷ Mão) kéo dài từ 15/5/1999 đến 13/6/1999 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1999

18/5/1999Đại CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/1999Đại CátThứ Tư · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1999Đại CátChủ Nhật · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1999Đại CátThứ Năm · 13 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/6/1999CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/6/1999CátChủ Nhật · 30 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)31/5/1999CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)15/5/1999CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1999

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
15/5/1999Thứ Bảymùng 1Đinh MãoKhaiNữCát
16/5/1999Chủ Nhậtmùng 2Mậu ThìnBếĐại Hung
17/5/1999Thứ Haimùng 3Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
18/5/1999Thứ Bamùng 4Canh NgọTrừThấtĐại Cát
19/5/1999Thứ Tưmùng 5Tân MùiMãnBíchĐại Cát
20/5/1999Thứ Nămmùng 6Nhâm ThânBìnhKhuêHung
21/5/1999Thứ Sáumùng 7Quý DậuĐịnhLâuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/5/1999Thứ Bảymùng 8Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1999Chủ Nhậtmùng 9Ất HợiPháMãoHung
24/5/1999Thứ Haimùng 10Bính TýNguyTấtHung
25/5/1999Thứ Ba11Đinh SửuThànhChủyCát
26/5/1999Thứ Tư12Mậu DầnThuSâmBình Hòa
27/5/1999Thứ Năm13Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
28/5/1999Thứ Sáu14Canh ThìnBếQuỷHung
29/5/1999Thứ Bảy15Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
30/5/1999Chủ Nhật16Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
31/5/1999Thứ Hai17Quý MùiMãnTrươngCát
1/6/1999Thứ Ba18Giáp ThânBìnhDựcHung
2/6/1999Thứ Tư19Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
3/6/1999Thứ Năm20Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
4/6/1999Thứ Sáu21Đinh HợiPháCangĐại Hung
5/6/1999Thứ Bảy22Mậu TýNguyĐêĐại Hung
6/6/1999Chủ Nhật23Kỷ SửuThànhPhòngĐại Cát
7/6/1999Thứ Hai24Canh DầnThànhTâmBình Hòa
8/6/1999Thứ Ba25Tân MãoThuCát
9/6/1999Thứ Tư26Nhâm ThìnKhaiCát
10/6/1999Thứ Năm27Quý TỵBếĐẩuĐại HungThụ Tử
11/6/1999Thứ Sáu28Giáp NgọKiếnNgưuHung
12/6/1999Thứ Bảy29Ất MùiTrừNữHung
13/6/1999Chủ Nhật30Bính ThânMãnCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.