Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 5 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 26/5/1979 đến 23/6/1979 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1979

3/6/1979Đại CátChủ Nhật · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/6/1979Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/1979CátThứ Ba · 11 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1979CátThứ Hai · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1979CátThứ Sáu · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/6/1979CátThứ Hai · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1979CátThứ Tư · 26 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/6/1979CátThứ Năm · 27 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/5/1979Thứ Bảymùng 1Quý TỵKiếnLiễuHung
27/5/1979Chủ Nhậtmùng 2Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
28/5/1979Thứ Haimùng 3Ất MùiMãnTrươngCát
29/5/1979Thứ Bamùng 4Bính ThânBìnhDựcHung
30/5/1979Thứ Tưmùng 5Đinh DậuĐịnhChẩnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
31/5/1979Thứ Nămmùng 6Mậu TuấtChấpGiácBình Hòa
1/6/1979Thứ Sáumùng 7Kỷ HợiPháCangĐại Hung
2/6/1979Thứ Bảymùng 8Canh TýNguyĐêĐại HungThụ Tử
3/6/1979Chủ Nhậtmùng 9Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
4/6/1979Thứ Haimùng 10Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
5/6/1979Thứ Ba11Quý MãoKhaiCát
6/6/1979Thứ Tư12Giáp ThìnBếĐại HungSát Chủ Dương
7/6/1979Thứ Năm13Ất TỵBếĐẩuHung
8/6/1979Thứ Sáu14Bính NgọKiếnNgưuCát
9/6/1979Thứ Bảy15Đinh MùiTrừNữHung
10/6/1979Chủ Nhật16Mậu ThânMãnHung
11/6/1979Thứ Hai17Kỷ DậuBìnhNguyCát
12/6/1979Thứ Ba18Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
13/6/1979Thứ Tư19Tân HợiChấpBíchHung
14/6/1979Thứ Năm20Nhâm TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
15/6/1979Thứ Sáu21Quý SửuNguyLâuHung
16/6/1979Thứ Bảy22Giáp DầnThànhVịĐại Cát
17/6/1979Chủ Nhật23Ất MãoThuMãoBình Hòa
18/6/1979Thứ Hai24Bính ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1979Thứ Ba25Đinh TỵBếChủyĐại Hung
20/6/1979Thứ Tư26Mậu NgọKiếnSâmCát
21/6/1979Thứ Năm27Kỷ MùiTrừTỉnhCát
22/6/1979Thứ Sáu28Canh ThânMãnQuỷHung
23/6/1979Thứ Bảy29Tân DậuBìnhLiễuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.