Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1979

Tháng 4 âm lịch năm 1979 (Kỷ Mùi) kéo dài từ 26/4/1979 đến 25/5/1979 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1979

24/5/1979Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/5/1979Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)10/5/1979Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/5/1979Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/4/1979CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)15/5/1979CátThứ Ba · 20 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/1979CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/1979CátThứ Bảy · 17 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1979

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/4/1979Thứ Nămmùng 1Quý HợiNguyTỉnhHung
27/4/1979Thứ Sáumùng 2Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
28/4/1979Thứ Bảymùng 3Ất SửuThuLiễuHung
29/4/1979Chủ Nhậtmùng 4Bính DầnKhaiTinhCát
30/4/1979Thứ Haimùng 5Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
1/5/1979Thứ Bamùng 6Mậu ThìnKiếnDựcHung
2/5/1979Thứ Tưmùng 7Kỷ TỵTrừChẩnĐại HungThụ Tử
3/5/1979Thứ Nămmùng 8Canh NgọMãnGiácBình Hòa
4/5/1979Thứ Sáumùng 9Tân MùiBìnhCangHung
5/5/1979Thứ Bảymùng 10Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
6/5/1979Chủ Nhật11Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
7/5/1979Thứ Hai12Giáp TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
8/5/1979Thứ Ba13Ất HợiPháBình Hòa
9/5/1979Thứ Tư14Bính TýNguyĐại Hung
10/5/1979Thứ Năm15Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
11/5/1979Thứ Sáu16Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
12/5/1979Thứ Bảy17Kỷ MãoKhaiNữCát
13/5/1979Chủ Nhật18Canh ThìnBếHung
14/5/1979Thứ Hai19Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
15/5/1979Thứ Ba20Nhâm NgọTrừThấtCát
16/5/1979Thứ Tư21Quý MùiMãnBíchCát
17/5/1979Thứ Năm22Giáp ThânBìnhKhuêHung
18/5/1979Thứ Sáu23Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
19/5/1979Thứ Bảy24Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1979Chủ Nhật25Đinh HợiPháMãoHung
21/5/1979Thứ Hai26Mậu TýNguyTấtHung
22/5/1979Thứ Ba27Kỷ SửuThànhChủyCát
23/5/1979Thứ Tư28Canh DầnThuSâmĐại Cát
24/5/1979Thứ Năm29Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
25/5/1979Thứ Sáu30Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.