Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 5 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 11/6/1972 đến 10/7/1972 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1972

24/6/1972Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Vị · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)11/6/1972Đại CátChủ Nhật · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1972Đại CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thành · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1972Đại CátThứ Tư · 25 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)23/6/1972CátThứ Sáu · 13 tháng 5 âm lịchNgày Ất Dậu (Thủy) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)4/7/1972CátThứ Ba · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Dực · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1972CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)20/6/1972CátThứ Ba · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/6/1972Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuBìnhPhòngĐại Cát
12/6/1972Thứ Haimùng 2Giáp TuấtĐịnhTâmĐại Hung
13/6/1972Thứ Bamùng 3Ất HợiChấpHung
14/6/1972Thứ Tưmùng 4Bính TýPháĐại HungThụ Tử
15/6/1972Thứ Nămmùng 5Đinh SửuNguyĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/6/1972Thứ Sáumùng 6Mậu DầnThànhNgưuBình Hòa
17/6/1972Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoThuNữBình Hòa
18/6/1972Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnKhaiĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1972Thứ Haimùng 9Tân TỵBếNguyĐại Hung
20/6/1972Thứ Bamùng 10Nhâm NgọKiếnThấtCát
21/6/1972Thứ Tư11Quý MùiTrừBíchCát
22/6/1972Thứ Năm12Giáp ThânMãnKhuêHung
23/6/1972Thứ Sáu13Ất DậuBìnhLâuCát
24/6/1972Thứ Bảy14Bính TuấtĐịnhVịĐại Cát
25/6/1972Chủ Nhật15Đinh HợiChấpMãoĐại Hung
26/6/1972Thứ Hai16Mậu TýPháTấtĐại HungThụ Tử
27/6/1972Thứ Ba17Kỷ SửuNguyChủyĐại Hung
28/6/1972Thứ Tư18Canh DầnThànhSâmĐại Cát
29/6/1972Thứ Năm19Tân MãoThuTỉnhCát
30/6/1972Thứ Sáu20Nhâm ThìnKhaiQuỷĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1972Thứ Bảy21Quý TỵBếLiễuĐại Hung
2/7/1972Chủ Nhật22Giáp NgọKiếnTinhHung
3/7/1972Thứ Hai23Ất MùiTrừTrươngBình Hòa
4/7/1972Thứ Ba24Bính ThânMãnDựcCát
5/7/1972Thứ Tư25Đinh DậuBìnhChẩnĐại Cát
6/7/1972Thứ Năm26Mậu TuấtĐịnhGiácBình Hòa
7/7/1972Thứ Sáu27Kỷ HợiChấpCangĐại Hung
8/7/1972Thứ Bảy28Canh TýChấpĐêĐại HungThụ Tử
9/7/1972Chủ Nhật29Tân SửuPháPhòngHung
10/7/1972Thứ Hai30Nhâm DầnNguyTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.