Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1972

Tháng 4 âm lịch năm 1972 (Nhâm Tý) kéo dài từ 13/5/1972 đến 10/6/1972 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1972

29/5/1972Đại CátThứ Hai · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)24/5/1972Đại CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/5/1972CátThứ Hai · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/1972CátThứ Bảy · 15 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)3/6/1972CátThứ Bảy · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1972CátThứ Hai · 24 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)16/5/1972CátThứ Ba · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/1972CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1972

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/1972Thứ Bảymùng 1Giáp ThìnBếĐêĐại Hung
14/5/1972Chủ Nhậtmùng 2Ất TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
15/5/1972Thứ Haimùng 3Bính NgọTrừTâmHung
16/5/1972Thứ Bamùng 4Đinh MùiMãnCát
17/5/1972Thứ Tưmùng 5Mậu ThânBìnhCát
18/5/1972Thứ Nămmùng 6Kỷ DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
19/5/1972Thứ Sáumùng 7Canh TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1972Thứ Bảymùng 8Tân HợiPháNữCát
21/5/1972Chủ Nhậtmùng 9Nhâm TýNguyĐại Hung
22/5/1972Thứ Haimùng 10Quý SửuThànhNguyCát
23/5/1972Thứ Ba11Giáp DầnThuThấtBình Hòa
24/5/1972Thứ Tư12Ất MãoKhaiBíchĐại Cát
25/5/1972Thứ Năm13Bính ThìnBếKhuêĐại Hung
26/5/1972Thứ Sáu14Đinh TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
27/5/1972Thứ Bảy15Mậu NgọTrừVịCát
28/5/1972Chủ Nhật16Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
29/5/1972Thứ Hai17Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
30/5/1972Thứ Ba18Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
31/5/1972Thứ Tư19Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1972Thứ Năm20Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
2/6/1972Thứ Sáu21Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
3/6/1972Thứ Bảy22Ất SửuThànhLiễuCát
4/6/1972Chủ Nhật23Bính DầnThuTinhHung
5/6/1972Thứ Hai24Đinh MãoKhaiTrươngCát
6/6/1972Thứ Ba25Mậu ThìnKhaiDựcBình Hòa
7/6/1972Thứ Tư26Kỷ TỵBếChẩnĐại HungThụ Tử
8/6/1972Thứ Năm27Canh NgọKiếnGiácBình Hòa
9/6/1972Thứ Sáu28Tân MùiTrừCangHung
10/6/1972Thứ Bảy29Nhâm ThânMãnĐêHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.