Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 5 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 11/6/1953 đến 10/7/1953 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1953

24/6/1953Đại CátThứ Tư · 14 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/6/1953Đại CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/6/1953CátChủ Nhật · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/7/1953CátThứ Năm · 22 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/7/1953CátThứ Tư · 28 tháng 5 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Trừ · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/6/1953CátThứ Năm · 15 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/6/1953CátThứ Bảy · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Liễu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)9/7/1953CátThứ Năm · 29 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Mãn · Sao Đẩu · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
11/6/1953Thứ Nămmùng 1Quý TỵBếĐẩuHung
12/6/1953Thứ Sáumùng 2Giáp NgọKiếnNgưuHung
13/6/1953Thứ Bảymùng 3Ất MùiTrừNữHung
14/6/1953Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânMãnCát
15/6/1953Thứ Haimùng 5Đinh DậuBìnhNguyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
16/6/1953Thứ Bamùng 6Mậu TuấtĐịnhThấtBình Hòa
17/6/1953Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiChấpBíchHung
18/6/1953Thứ Nămmùng 8Canh TýPháKhuêĐại HungThụ Tử
19/6/1953Thứ Sáumùng 9Tân SửuNguyLâuHung
20/6/1953Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnThànhVịĐại Cát
21/6/1953Chủ Nhật11Quý MãoThuMãoBình Hòa
22/6/1953Thứ Hai12Giáp ThìnKhaiTấtĐại HungSát Chủ Dương
23/6/1953Thứ Ba13Ất TỵBếChủyĐại Hung
24/6/1953Thứ Tư14Bính NgọKiếnSâmĐại Cát
25/6/1953Thứ Năm15Đinh MùiTrừTỉnhCát
26/6/1953Thứ Sáu16Mậu ThânMãnQuỷHung
27/6/1953Thứ Bảy17Kỷ DậuBìnhLiễuCát
28/6/1953Chủ Nhật18Canh TuấtĐịnhTinhHung
29/6/1953Thứ Hai19Tân HợiChấpTrươngHung
30/6/1953Thứ Ba20Nhâm TýPháDựcĐại HungThụ Tử
1/7/1953Thứ Tư21Quý SửuNguyChẩnHung
2/7/1953Thứ Năm22Giáp DầnThànhGiácCát
3/7/1953Thứ Sáu23Ất MãoThuCangHung
4/7/1953Thứ Bảy24Bính ThìnKhaiĐêĐại HungSát Chủ Dương
5/7/1953Chủ Nhật25Đinh TỵBếPhòngHung
6/7/1953Thứ Hai26Mậu NgọKiếnTâmHung
7/7/1953Thứ Ba27Kỷ MùiTrừBình Hòa
8/7/1953Thứ Tư28Canh ThânTrừCát
9/7/1953Thứ Năm29Tân DậuMãnĐẩuCát
10/7/1953Thứ Sáu30Nhâm TuấtBìnhNgưuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.