Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1953

Tháng 4 âm lịch năm 1953 (Quý Tỵ) kéo dài từ 13/5/1953 đến 10/6/1953 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1953

20/5/1953Đại CátThứ Tư · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1953Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/1953Đại CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/1953CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/6/1953CátThứ Hai · 20 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/5/1953CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)26/5/1953CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chủy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)9/6/1953CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1953

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/1953Thứ Tưmùng 1Giáp TýNguyĐại Hung
14/5/1953Thứ Nămmùng 2Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
15/5/1953Thứ Sáumùng 3Bính DầnThuNgưuĐại Hung
16/5/1953Thứ Bảymùng 4Đinh MãoKhaiNữCát
17/5/1953Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnBếĐại Hung
18/5/1953Thứ Haimùng 6Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
19/5/1953Thứ Bamùng 7Canh NgọTrừThấtĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/1953Thứ Tưmùng 8Tân MùiMãnBíchĐại Cát
21/5/1953Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânBìnhKhuêHung
22/5/1953Thứ Sáumùng 10Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
23/5/1953Thứ Bảy11Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
24/5/1953Chủ Nhật12Ất HợiPháMãoHung
25/5/1953Thứ Hai13Bính TýNguyTấtHung
26/5/1953Thứ Ba14Đinh SửuThànhChủyCát
27/5/1953Thứ Tư15Mậu DầnThuSâmBình Hòa
28/5/1953Thứ Năm16Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
29/5/1953Thứ Sáu17Canh ThìnBếQuỷHung
30/5/1953Thứ Bảy18Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
31/5/1953Chủ Nhật19Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
1/6/1953Thứ Hai20Quý MùiMãnTrươngCát
2/6/1953Thứ Ba21Giáp ThânBìnhDựcHung
3/6/1953Thứ Tư22Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa
4/6/1953Thứ Năm23Bính TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
5/6/1953Thứ Sáu24Đinh HợiPháCangĐại Hung
6/6/1953Thứ Bảy25Mậu TýNguyĐêĐại Hung
7/6/1953Chủ Nhật26Kỷ SửuNguyPhòngHung
8/6/1953Thứ Hai27Canh DầnThànhTâmBình Hòa
9/6/1953Thứ Ba28Tân MãoThuCát
10/6/1953Thứ Tư29Nhâm ThìnKhaiCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.