Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 5 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 16/6/1931 đến 14/7/1931 dương lịch. Trong 29 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1931

16/6/1931Đại CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Thành · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/7/1931Đại CátChủ Nhật · 20 tháng 5 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1931CátThứ Hai · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/7/1931CátThứ Bảy · 26 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nữ · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/7/1931CátThứ Hai · 28 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Khai · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/1931CátThứ Tư · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Bích · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/6/1931CátChủ Nhật · 13 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Tinh · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1931CátThứ Hai · 14 tháng 5 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Thu · Sao Trương · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/1931Thứ Bamùng 1Nhâm DầnThànhThấtĐại Cát
17/6/1931Thứ Tưmùng 2Quý MãoThuBíchCát
18/6/1931Thứ Nămmùng 3Giáp ThìnKhaiKhuêĐại HungSát Chủ Dương
19/6/1931Thứ Sáumùng 4Ất TỵBếLâuĐại Hung
20/6/1931Thứ Bảymùng 5Bính NgọKiếnVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
21/6/1931Chủ Nhậtmùng 6Đinh MùiTrừMãoHung
22/6/1931Thứ Haimùng 7Mậu ThânMãnTấtCát
23/6/1931Thứ Bamùng 8Kỷ DậuBìnhChủyBình Hòa
24/6/1931Thứ Tưmùng 9Canh TuấtĐịnhSâmBình Hòa
25/6/1931Thứ Nămmùng 10Tân HợiChấpTỉnhHung
26/6/1931Thứ Sáu11Nhâm TýPháQuỷĐại HungThụ Tử
27/6/1931Thứ Bảy12Quý SửuNguyLiễuĐại Hung
28/6/1931Chủ Nhật13Giáp DầnThànhTinhCát
29/6/1931Thứ Hai14Ất MãoThuTrươngCát
30/6/1931Thứ Ba15Bính ThìnKhaiDựcĐại HungSát Chủ Dương
1/7/1931Thứ Tư16Đinh TỵBếChẩnHung
2/7/1931Thứ Năm17Mậu NgọKiếnGiácBình Hòa
3/7/1931Thứ Sáu18Kỷ MùiTrừCangHung
4/7/1931Thứ Bảy19Canh ThânMãnĐêHung
5/7/1931Chủ Nhật20Tân DậuBìnhPhòngĐại Cát
6/7/1931Thứ Hai21Nhâm TuấtĐịnhTâmĐại Hung
7/7/1931Thứ Ba22Quý HợiChấpHung
8/7/1931Thứ Tư23Giáp TýPháĐại HungThụ Tử
9/7/1931Thứ Năm24Ất SửuPháĐẩuHung
10/7/1931Thứ Sáu25Bính DầnNguyNgưuĐại Hung
11/7/1931Thứ Bảy26Đinh MãoThànhNữCát
12/7/1931Chủ Nhật27Mậu ThìnThuĐại HungSát Chủ Dương
13/7/1931Thứ Hai28Kỷ TỵKhaiNguyCát
14/7/1931Thứ Ba29Canh NgọBếThấtHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.