Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1931

Tháng 4 âm lịch năm 1931 (Tân Mùi) kéo dài từ 17/5/1931 đến 15/6/1931 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1931

10/6/1931Đại CátThứ Tư · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/6/1931Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/1931Đại CátThứ Sáu · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)4/6/1931Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Giác · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/1931Đại CátThứ Sáu · 20 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Cang · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)11/6/1931Đại CátThứ Năm · 26 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Dậu (Hỏa) · Trực Bình · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/1931CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thìn (Kim) · Trực Bế · Sao Tất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)27/5/1931CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1931

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
17/5/1931Chủ Nhậtmùng 1Nhâm ThânBìnhHung
18/5/1931Thứ Haimùng 2Quý DậuĐịnhNguyHung
19/5/1931Thứ Bamùng 3Giáp TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
20/5/1931Thứ Tưmùng 4Ất HợiPháBíchBình Hòa
21/5/1931Thứ Nămmùng 5Bính TýNguyKhuêĐại Hung
22/5/1931Thứ Sáumùng 6Đinh SửuThànhLâuĐại Cát
23/5/1931Thứ Bảymùng 7Mậu DầnThuVịĐại HungDương Công Kỵ Nhật
24/5/1931Chủ Nhậtmùng 8Kỷ MãoKhaiMãoCát
25/5/1931Thứ Haimùng 9Canh ThìnBếTấtCát
26/5/1931Thứ Bamùng 10Tân TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
27/5/1931Thứ Tư11Nhâm NgọTrừSâmCát
28/5/1931Thứ Năm12Quý MùiMãnTỉnhCát
29/5/1931Thứ Sáu13Giáp ThânBìnhQuỷHung
30/5/1931Thứ Bảy14Ất DậuĐịnhLiễuHung
31/5/1931Chủ Nhật15Bính TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
1/6/1931Thứ Hai16Đinh HợiPháTrươngBình Hòa
2/6/1931Thứ Ba17Mậu TýNguyDựcĐại Hung
3/6/1931Thứ Tư18Kỷ SửuThànhChẩnĐại Cát
4/6/1931Thứ Năm19Canh DầnThuGiácĐại Cát
5/6/1931Thứ Sáu20Tân MãoKhaiCangĐại Cát
6/6/1931Thứ Bảy21Nhâm ThìnBếĐêĐại Hung
7/6/1931Chủ Nhật22Quý TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
8/6/1931Thứ Hai23Giáp NgọKiếnTâmHung
9/6/1931Thứ Ba24Ất MùiTrừBình Hòa
10/6/1931Thứ Tư25Bính ThânMãnĐại Cát
11/6/1931Thứ Năm26Đinh DậuBìnhĐẩuĐại Cát
12/6/1931Thứ Sáu27Mậu TuấtĐịnhNgưuĐại HungSát Chủ Dương
13/6/1931Thứ Bảy28Kỷ HợiChấpNữĐại Hung
14/6/1931Chủ Nhật29Canh TýPháĐại Hung
15/6/1931Thứ Hai30Tân SửuNguyNguyĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.