Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 5 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 7/6/1910 đến 6/7/1910 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1910

30/6/1910Đại CátThứ Năm · 24 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)18/6/1910Đại CátThứ Bảy · 12 tháng 5 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/7/1910CátThứ Tư · 30 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Mãn · Sao Cơ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/6/1910CátThứ Ba · mùng 1 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/6/1910CátThứ Sáu · mùng 4 tháng 5 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Kiến · Sao Ngưu · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/6/1910CátThứ Hai · mùng 7 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Dậu (Thổ) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)22/6/1910CátThứ Tư · 16 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/6/1910CátThứ Năm · 17 tháng 5 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
7/6/1910Thứ Bamùng 1Quý MãoThuVĩCát
8/6/1910Thứ Tưmùng 2Giáp ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
9/6/1910Thứ Nămmùng 3Ất TỵBếĐẩuHung
10/6/1910Thứ Sáumùng 4Bính NgọKiếnNgưuCát
11/6/1910Thứ Bảymùng 5Đinh MùiTrừNữĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
12/6/1910Chủ Nhậtmùng 6Mậu ThânMãnHưHung
13/6/1910Thứ Haimùng 7Kỷ DậuBìnhNguyCát
14/6/1910Thứ Bamùng 8Canh TuấtĐịnhThấtBình Hòa
15/6/1910Thứ Tưmùng 9Tân HợiChấpBíchHung
16/6/1910Thứ Nămmùng 10Nhâm TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
17/6/1910Thứ Sáu11Quý SửuNguyLâuHung
18/6/1910Thứ Bảy12Giáp DầnThànhVịĐại Cát
19/6/1910Chủ Nhật13Ất MãoThuMãoBình Hòa
20/6/1910Thứ Hai14Bính ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/6/1910Thứ Ba15Đinh TỵBếChủyĐại Hung
22/6/1910Thứ Tư16Mậu NgọKiếnSâmCát
23/6/1910Thứ Năm17Kỷ MùiTrừTỉnhCát
24/6/1910Thứ Sáu18Canh ThânMãnQuỷHung
25/6/1910Thứ Bảy19Tân DậuBìnhLiễuCát
26/6/1910Chủ Nhật20Nhâm TuấtĐịnhTinhHung
27/6/1910Thứ Hai21Quý HợiChấpTrươngHung
28/6/1910Thứ Ba22Giáp TýPháDựcĐại Hung — Thụ Tử
29/6/1910Thứ Tư23Ất SửuNguyChẩnHung
30/6/1910Thứ Năm24Bính DầnThànhGiácĐại Cát
1/7/1910Thứ Sáu25Đinh MãoThuCangHung
2/7/1910Thứ Bảy26Mậu ThìnKhaiĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/7/1910Chủ Nhật27Kỷ TỵBếPhòngHung
4/7/1910Thứ Hai28Canh NgọKiếnTâmHung
5/7/1910Thứ Ba29Tân MùiTrừVĩBình Hòa
6/7/1910Thứ Tư30Nhâm ThânMãnCơCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.