Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1910

Tháng 4 âm lịch năm 1910 (Canh Tuất) kéo dài từ 9/5/1910 đến 6/6/1910 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1910

5/6/1910Đại CátChủ Nhật · 28 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/5/1910Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)12/5/1910Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1910Đại CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/1910CátThứ Ba · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/1910CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1910CátThứ Hai · 22 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/1910CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1910

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
9/5/1910Thứ Haimùng 1Giáp TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
10/5/1910Thứ Bamùng 2Ất HợiPháVĩBình Hòa
11/5/1910Thứ Tưmùng 3Bính TýNguyCơĐại Hung
12/5/1910Thứ Nămmùng 4Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
13/5/1910Thứ Sáumùng 5Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
14/5/1910Thứ Bảymùng 6Kỷ MãoKhaiNữCát
15/5/1910Chủ Nhậtmùng 7Canh ThìnBếHưĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
16/5/1910Thứ Haimùng 8Tân TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
17/5/1910Thứ Bamùng 9Nhâm NgọTrừThấtCát
18/5/1910Thứ Tưmùng 10Quý MùiMãnBíchCát
19/5/1910Thứ Năm11Giáp ThânBìnhKhuêHung
20/5/1910Thứ Sáu12Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
21/5/1910Thứ Bảy13Bính TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
22/5/1910Chủ Nhật14Đinh HợiPháMãoHung
23/5/1910Thứ Hai15Mậu TýNguyTấtHung
24/5/1910Thứ Ba16Kỷ SửuThànhChủyCát
25/5/1910Thứ Tư17Canh DầnThuSâmĐại Cát
26/5/1910Thứ Năm18Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
27/5/1910Thứ Sáu19Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
28/5/1910Thứ Bảy20Quý TỵKiếnLiễuĐại Hung — Thụ Tử
29/5/1910Chủ Nhật21Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
30/5/1910Thứ Hai22Ất MùiMãnTrươngCát
31/5/1910Thứ Ba23Bính ThânBìnhDựcHung
1/6/1910Thứ Tư24Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
2/6/1910Thứ Năm25Mậu TuấtChấpGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
3/6/1910Thứ Sáu26Kỷ HợiPháCangĐại Hung
4/6/1910Thứ Bảy27Canh TýNguyĐêHung
5/6/1910Chủ Nhật28Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
6/6/1910Thứ Hai29Nhâm DầnThuTâmĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.