Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 5 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 5 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 16/6/1901 đến 15/7/1901 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 5 âm lịch 1901

14/7/1901Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 5 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Khai · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/6/1901Đại CátThứ Hai · mùng 2 tháng 5 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/6/1901Đại CátThứ Bảy · 14 tháng 5 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Thành · Sao Vị · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)7/7/1901CátChủ Nhật · 22 tháng 5 âm lịchNgày Bính Tuất (Thổ) · Trực Định · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)18/6/1901CátThứ Ba · mùng 3 tháng 5 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Thu · Sao Vĩ · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/6/1901CátThứ Hai · mùng 9 tháng 5 âm lịchNgày Quý Dậu (Kim) · Trực Bình · Sao Nguy · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)3/7/1901CátThứ Tư · 18 tháng 5 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Kiến · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)4/7/1901CátThứ Năm · 19 tháng 5 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Câu TrậnGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 5 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
16/6/1901Chủ Nhậtmùng 1Ất SửuNguyPhòngHung
17/6/1901Thứ Haimùng 2Bính DầnThànhTâmĐại Cát
18/6/1901Thứ Bamùng 3Đinh MãoThuVĩCát
19/6/1901Thứ Tưmùng 4Mậu ThìnKhaiCơĐại Hung — Sát Chủ Dương
20/6/1901Thứ Nămmùng 5Kỷ TỵBếĐẩuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
21/6/1901Thứ Sáumùng 6Canh NgọKiếnNgưuHung
22/6/1901Thứ Bảymùng 7Tân MùiTrừNữHung
23/6/1901Chủ Nhậtmùng 8Nhâm ThânMãnHưHung
24/6/1901Thứ Haimùng 9Quý DậuBìnhNguyCát
25/6/1901Thứ Bamùng 10Giáp TuấtĐịnhThấtBình Hòa
26/6/1901Thứ Tư11Ất HợiChấpBíchHung
27/6/1901Thứ Năm12Bính TýPháKhuêĐại Hung — Thụ Tử
28/6/1901Thứ Sáu13Đinh SửuNguyLâuHung
29/6/1901Thứ Bảy14Mậu DầnThànhVịĐại Cát
30/6/1901Chủ Nhật15Kỷ MãoThuMãoBình Hòa
1/7/1901Thứ Hai16Canh ThìnKhaiTấtĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/7/1901Thứ Ba17Tân TỵBếChủyĐại Hung
3/7/1901Thứ Tư18Nhâm NgọKiếnSâmCát
4/7/1901Thứ Năm19Quý MùiTrừTỉnhCát
5/7/1901Thứ Sáu20Giáp ThânMãnQuỷHung
6/7/1901Thứ Bảy21Ất DậuBìnhLiễuCát
7/7/1901Chủ Nhật22Bính TuấtĐịnhTinhCát
8/7/1901Thứ Hai23Đinh HợiChấpTrươngHung
9/7/1901Thứ Ba24Mậu TýChấpDựcĐại Hung — Thụ Tử
10/7/1901Thứ Tư25Kỷ SửuPháChẩnHung
11/7/1901Thứ Năm26Canh DầnNguyGiácHung
12/7/1901Thứ Sáu27Tân MãoThànhCangCát
13/7/1901Thứ Bảy28Nhâm ThìnThuĐêĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/7/1901Chủ Nhật29Quý TỵKhaiPhòngĐại Cát
15/7/1901Thứ Hai30Giáp NgọBếTâmCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.