Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1901

Tháng 4 âm lịch năm 1901 (Tân Sửu) kéo dài từ 18/5/1901 đến 15/6/1901 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1901

23/5/1901Đại CátThứ Năm · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/6/1901Đại CátThứ Năm · 20 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/6/1901Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)12/6/1901Đại CátThứ Tư · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/5/1901CátThứ Ba · 11 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)29/5/1901CátThứ Tư · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/6/1901CátChủ Nhật · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Mão · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/5/1901CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1901

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
18/5/1901Thứ Bảymùng 1Bính ThânBìnhĐêHung
19/5/1901Chủ Nhậtmùng 2Đinh DậuĐịnhPhòngBình Hòa
20/5/1901Thứ Haimùng 3Mậu TuấtChấpTâmĐại Hung — Sát Chủ Dương
21/5/1901Thứ Bamùng 4Kỷ HợiPháVĩBình Hòa
22/5/1901Thứ Tưmùng 5Canh TýNguyCơBình Hòa
23/5/1901Thứ Nămmùng 6Tân SửuThànhĐẩuĐại Cát
24/5/1901Thứ Sáumùng 7Nhâm DầnThuNgưuĐại Hung — Dương Công Kỵ Nhật
25/5/1901Thứ Bảymùng 8Quý MãoKhaiNữCát
26/5/1901Chủ Nhậtmùng 9Giáp ThìnBếHưĐại Hung
27/5/1901Thứ Haimùng 10Ất TỵKiếnNguyĐại Hung — Thụ Tử
28/5/1901Thứ Ba11Bính NgọTrừThấtCát
29/5/1901Thứ Tư12Đinh MùiMãnBíchCát
30/5/1901Thứ Năm13Mậu ThânBìnhKhuêHung
31/5/1901Thứ Sáu14Kỷ DậuĐịnhLâuBình Hòa
1/6/1901Thứ Bảy15Canh TuấtChấpVịĐại Hung — Sát Chủ Dương
2/6/1901Chủ Nhật16Tân HợiPháMãoCát
3/6/1901Thứ Hai17Nhâm TýNguyTấtHung
4/6/1901Thứ Ba18Quý SửuThànhChủyCát
5/6/1901Thứ Tư19Giáp DầnThuSâmBình Hòa
6/6/1901Thứ Năm20Ất MãoKhaiTỉnhĐại Cát
7/6/1901Thứ Sáu21Bính ThìnKhaiQuỷĐại Cát
8/6/1901Thứ Bảy22Đinh TỵBếLiễuĐại Hung — Thụ Tử
9/6/1901Chủ Nhật23Mậu NgọKiếnTinhHung
10/6/1901Thứ Hai24Kỷ MùiTrừTrươngBình Hòa
11/6/1901Thứ Ba25Canh ThânMãnDựcHung
12/6/1901Thứ Tư26Tân DậuBìnhChẩnĐại Cát
13/6/1901Thứ Năm27Nhâm TuấtĐịnhGiácĐại Hung — Sát Chủ Dương
14/6/1901Thứ Sáu28Quý HợiChấpCangĐại Hung
15/6/1901Thứ Bảy29Giáp TýPháĐêĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.