Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 4 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 3/5/2125 đến 1/6/2125 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2125

7/5/2125Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)17/5/2125Đại CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/5/2125Đại CátThứ Năm · 22 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2125CátThứ Bảy · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2125CátThứ Hai · 12 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)18/5/2125CátThứ Sáu · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Cang · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/5/2125CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2125CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/2125Thứ Nămmùng 1Bính ThìnKiếnKhuêHung
4/5/2125Thứ Sáumùng 2Đinh TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
5/5/2125Thứ Bảymùng 3Mậu NgọMãnVịCát
6/5/2125Chủ Nhậtmùng 4Kỷ MùiMãnMãoBình Hòa
7/5/2125Thứ Haimùng 5Canh ThânBìnhTấtĐại Cát
8/5/2125Thứ Bamùng 6Tân DậuĐịnhChủyBình Hòa
9/5/2125Thứ Tưmùng 7Nhâm TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
10/5/2125Thứ Nămmùng 8Quý HợiPháTỉnhBình Hòa
11/5/2125Thứ Sáumùng 9Giáp TýNguyQuỷĐại Hung
12/5/2125Thứ Bảymùng 10Ất SửuThànhLiễuCát
13/5/2125Chủ Nhật11Bính DầnThuTinhHung
14/5/2125Thứ Hai12Đinh MãoKhaiTrươngCát
15/5/2125Thứ Ba13Mậu ThìnBếDựcĐại Hung
16/5/2125Thứ Tư14Kỷ TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
17/5/2125Thứ Năm15Canh NgọTrừGiácĐại Cát
18/5/2125Thứ Sáu16Tân MùiMãnCangCát
19/5/2125Thứ Bảy17Nhâm ThânBìnhĐêHung
20/5/2125Chủ Nhật18Quý DậuĐịnhPhòngBình Hòa
21/5/2125Thứ Hai19Giáp TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2125Thứ Ba20Ất HợiPháBình Hòa
23/5/2125Thứ Tư21Bính TýNguyĐại Hung
24/5/2125Thứ Năm22Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
25/5/2125Thứ Sáu23Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
26/5/2125Thứ Bảy24Kỷ MãoKhaiNữCát
27/5/2125Chủ Nhật25Canh ThìnBếHung
28/5/2125Thứ Hai26Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
29/5/2125Thứ Ba27Nhâm NgọTrừThấtCát
30/5/2125Thứ Tư28Quý MùiMãnBíchCát
31/5/2125Thứ Năm29Giáp ThânBìnhKhuêHung
1/6/2125Thứ Sáu30Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.