Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2125

Tháng 3 âm lịch năm 2125 (Ất Dậu) kéo dài từ 4/4/2125 đến 2/5/2125 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2125

19/4/2125Đại CátThứ Năm · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)9/4/2125Đại CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/4/2125Đại CátChủ Nhật · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2125Đại CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2125Đại CátThứ Ba · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2125CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/4/2125CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2125CátThứ Ba · 21 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2125

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
4/4/2125Thứ Tưmùng 1Đinh HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
5/4/2125Thứ Nămmùng 2Mậu TýThuKhuêHung
6/4/2125Thứ Sáumùng 3Kỷ SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
7/4/2125Thứ Bảymùng 4Canh DầnKhaiVịĐại Cát
8/4/2125Chủ Nhậtmùng 5Tân MãoBếMãoĐại Hung
9/4/2125Thứ Haimùng 6Nhâm ThìnKiếnTấtĐại Cát
10/4/2125Thứ Bamùng 7Quý TỵTrừChủyHung
11/4/2125Thứ Tưmùng 8Giáp NgọMãnSâmCát
12/4/2125Thứ Nămmùng 9Ất MùiBìnhTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
13/4/2125Thứ Sáumùng 10Bính ThânĐịnhQuỷHung
14/4/2125Thứ Bảy11Đinh DậuChấpLiễuHung
15/4/2125Chủ Nhật12Mậu TuấtPháTinhĐại Hung
16/4/2125Thứ Hai13Kỷ HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
17/4/2125Thứ Ba14Canh TýThànhDựcBình Hòa
18/4/2125Thứ Tư15Tân SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2125Thứ Năm16Nhâm DầnKhaiGiácĐại Cát
20/4/2125Thứ Sáu17Quý MãoBếCangĐại Hung
21/4/2125Thứ Bảy18Giáp ThìnKiếnĐêHung
22/4/2125Chủ Nhật19Ất TỵTrừPhòngCát
23/4/2125Thứ Hai20Bính NgọMãnTâmHung
24/4/2125Thứ Ba21Đinh MùiBìnhCát
25/4/2125Thứ Tư22Mậu ThânĐịnhCát
26/4/2125Thứ Năm23Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
27/4/2125Thứ Sáu24Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
28/4/2125Thứ Bảy25Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
29/4/2125Chủ Nhật26Nhâm TýThànhĐại Cát
30/4/2125Thứ Hai27Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2125Thứ Ba28Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
2/5/2125Thứ Tư29Ất MãoBếBíchHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.