Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 4 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 2/5/2117 đến 30/5/2117 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2117

30/5/2117Đại CátChủ Nhật · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2117Đại CátThứ Năm · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)6/5/2117Đại CátThứ Năm · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/5/2117Đại CátThứ Tư · 18 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/2117CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)11/5/2117CátThứ Ba · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)12/5/2117CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2117CátThứ Hai · 23 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/5/2117Chủ Nhậtmùng 1Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
3/5/2117Thứ Haimùng 2Giáp TuấtPháTâmĐại HungSát Chủ Dương
4/5/2117Thứ Bamùng 3Ất HợiNguyHung
5/5/2117Thứ Tưmùng 4Bính TýThànhCát
6/5/2117Thứ Nămmùng 5Đinh SửuThànhĐẩuĐại Cát
7/5/2117Thứ Sáumùng 6Mậu DầnThuNgưuĐại Hung
8/5/2117Thứ Bảymùng 7Kỷ MãoKhaiNữĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/5/2117Chủ Nhậtmùng 8Canh ThìnBếHung
10/5/2117Thứ Haimùng 9Tân TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
11/5/2117Thứ Bamùng 10Nhâm NgọTrừThấtCát
12/5/2117Thứ Tư11Quý MùiMãnBíchCát
13/5/2117Thứ Năm12Giáp ThânBìnhKhuêHung
14/5/2117Thứ Sáu13Ất DậuĐịnhLâuBình Hòa
15/5/2117Thứ Bảy14Bính TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
16/5/2117Chủ Nhật15Đinh HợiPháMãoHung
17/5/2117Thứ Hai16Mậu TýNguyTấtHung
18/5/2117Thứ Ba17Kỷ SửuThànhChủyCát
19/5/2117Thứ Tư18Canh DầnThuSâmĐại Cát
20/5/2117Thứ Năm19Tân MãoKhaiTỉnhĐại Cát
21/5/2117Thứ Sáu20Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
22/5/2117Thứ Bảy21Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
23/5/2117Chủ Nhật22Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
24/5/2117Thứ Hai23Ất MùiMãnTrươngCát
25/5/2117Thứ Ba24Bính ThânBìnhDựcHung
26/5/2117Thứ Tư25Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
27/5/2117Thứ Năm26Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
28/5/2117Thứ Sáu27Kỷ HợiPháCangĐại Hung
29/5/2117Thứ Bảy28Canh TýNguyĐêHung
30/5/2117Chủ Nhật29Tân SửuThànhPhòngĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.