Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2117

Tháng 3 âm lịch năm 2117 (Đinh Sửu) kéo dài từ 2/4/2117 đến 1/5/2117 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2117

11/4/2117Đại CátChủ Nhật · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2117Đại CátThứ Tư · 20 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)1/5/2117Đại CátThứ Bảy · 30 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/4/2117Đại CátThứ Ba · 12 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/2117CátChủ Nhật · 24 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/4/2117CátThứ Tư · 27 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)16/4/2117CátThứ Sáu · 15 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)19/4/2117CátThứ Hai · 18 tháng 3 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2117

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2117Thứ Sáumùng 1Quý MãoKiếnCangHung
3/4/2117Thứ Bảymùng 2Giáp ThìnTrừĐêCát
4/4/2117Chủ Nhậtmùng 3Ất TỵMãnPhòngCát
5/4/2117Thứ Haimùng 4Bính NgọBìnhTâmBình Hòa
6/4/2117Thứ Bamùng 5Đinh MùiBìnhCát
7/4/2117Thứ Tưmùng 6Mậu ThânĐịnhCát
8/4/2117Thứ Nămmùng 7Kỷ DậuChấpĐẩuBình Hòa
9/4/2117Thứ Sáumùng 8Canh TuấtPháNgưuĐại Hung
10/4/2117Thứ Bảymùng 9Tân HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
11/4/2117Chủ Nhậtmùng 10Nhâm TýThànhĐại Cát
12/4/2117Thứ Hai11Quý SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/4/2117Thứ Ba12Giáp DầnKhaiThấtĐại Cát
14/4/2117Thứ Tư13Ất MãoBếBíchHung
15/4/2117Thứ Năm14Bính ThìnKiếnKhuêHung
16/4/2117Thứ Sáu15Đinh TỵTrừLâuCát
17/4/2117Thứ Bảy16Mậu NgọMãnVịCát
18/4/2117Chủ Nhật17Kỷ MùiBìnhMãoBình Hòa
19/4/2117Thứ Hai18Canh ThânĐịnhTấtCát
20/4/2117Thứ Ba19Tân DậuChấpChủyĐại Hung
21/4/2117Thứ Tư20Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
22/4/2117Thứ Năm21Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
23/4/2117Thứ Sáu22Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
24/4/2117Thứ Bảy23Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
25/4/2117Chủ Nhật24Bính DầnKhaiTinhCát
26/4/2117Thứ Hai25Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
27/4/2117Thứ Ba26Mậu ThìnKiếnDựcHung
28/4/2117Thứ Tư27Kỷ TỵTrừChẩnCát
29/4/2117Thứ Năm28Canh NgọMãnGiácBình Hòa
30/4/2117Thứ Sáu29Tân MùiBìnhCangHung
1/5/2117Thứ Bảy30Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.