Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 4 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 25/4/2104 đến 23/5/2104 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2104

7/5/2104Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)8/5/2104Đại CátThứ Năm · 14 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/5/2104Đại CátThứ Bảy · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/5/2104Đại CátThứ Tư · 20 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)20/5/2104CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/2104CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)21/5/2104CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Thân (Thủy) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/2104Thứ Sáumùng 1Mậu NgọMãnNgưuHung
26/4/2104Thứ Bảymùng 2Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
27/4/2104Chủ Nhậtmùng 3Canh ThânĐịnhHung
28/4/2104Thứ Haimùng 4Tân DậuChấpNguyHung
29/4/2104Thứ Bamùng 5Nhâm TuấtPháThấtĐại HungSát Chủ Dương
30/4/2104Thứ Tưmùng 6Quý HợiNguyBíchHung
1/5/2104Thứ Nămmùng 7Giáp TýThànhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
2/5/2104Thứ Sáumùng 8Ất SửuThuLâuBình Hòa
3/5/2104Thứ Bảymùng 9Bính DầnKhaiVịĐại Cát
4/5/2104Chủ Nhậtmùng 10Đinh MãoBếMãoĐại Hung
5/5/2104Thứ Hai11Mậu ThìnKiếnTấtCát
6/5/2104Thứ Ba12Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
7/5/2104Thứ Tư13Canh NgọTrừSâmĐại Cát
8/5/2104Thứ Năm14Tân MùiMãnTỉnhĐại Cát
9/5/2104Thứ Sáu15Nhâm ThânBìnhQuỷHung
10/5/2104Thứ Bảy16Quý DậuĐịnhLiễuHung
11/5/2104Chủ Nhật17Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
12/5/2104Thứ Hai18Ất HợiPháTrươngBình Hòa
13/5/2104Thứ Ba19Bính TýNguyDựcĐại Hung
14/5/2104Thứ Tư20Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
15/5/2104Thứ Năm21Mậu DầnThuGiácBình Hòa
16/5/2104Thứ Sáu22Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
17/5/2104Thứ Bảy23Canh ThìnBếĐêHung
18/5/2104Chủ Nhật24Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
19/5/2104Thứ Hai25Nhâm NgọTrừTâmHung
20/5/2104Thứ Ba26Quý MùiMãnCát
21/5/2104Thứ Tư27Giáp ThânBìnhCát
22/5/2104Thứ Năm28Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
23/5/2104Thứ Sáu29Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.