Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2104

Tháng 3 âm lịch năm 2104 (Giáp Tý) kéo dài từ 26/3/2104 đến 24/4/2104 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2104

9/4/2104Đại CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/4/2104Đại CátThứ Ba · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Bình · Sao Thất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/4/2104Đại CátThứ Bảy · 25 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2104Đại CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2104CátThứ Năm · 30 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)2/4/2104CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Định · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/3/2104CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/4/2104CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2104

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
26/3/2104Thứ Tưmùng 1Mậu TýThuCát
27/3/2104Thứ Nămmùng 2Kỷ SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
28/3/2104Thứ Sáumùng 3Canh DầnBếNgưuĐại Hung
29/3/2104Thứ Bảymùng 4Tân MãoKiếnNữHung
30/3/2104Chủ Nhậtmùng 5Nhâm ThìnTrừHung
31/3/2104Thứ Haimùng 6Quý TỵMãnNguyHung
1/4/2104Thứ Bamùng 7Giáp NgọBìnhThấtĐại Cát
2/4/2104Thứ Tưmùng 8Ất MùiĐịnhBíchCát
3/4/2104Thứ Nămmùng 9Bính ThânChấpKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
4/4/2104Thứ Sáumùng 10Đinh DậuPháLâuBình Hòa
5/4/2104Thứ Bảy11Mậu TuấtPháVịHung
6/4/2104Chủ Nhật12Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
7/4/2104Thứ Hai13Canh TýThànhTấtĐại Cát
8/4/2104Thứ Ba14Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
9/4/2104Thứ Tư15Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
10/4/2104Thứ Năm16Quý MãoBếTỉnhHung
11/4/2104Thứ Sáu17Giáp ThìnKiếnQuỷHung
12/4/2104Thứ Bảy18Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
13/4/2104Chủ Nhật19Bính NgọMãnTinhHung
14/4/2104Thứ Hai20Đinh MùiBìnhTrươngCát
15/4/2104Thứ Ba21Mậu ThânĐịnhDựcHung
16/4/2104Thứ Tư22Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
17/4/2104Thứ Năm23Canh TuấtPháGiácHung
18/4/2104Thứ Sáu24Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
19/4/2104Thứ Bảy25Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
20/4/2104Chủ Nhật26Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
21/4/2104Thứ Hai27Giáp DầnKhaiTâmCát
22/4/2104Thứ Ba28Ất MãoBếĐại Hung
23/4/2104Thứ Tư29Bính ThìnKiếnBình Hòa
24/4/2104Thứ Năm30Đinh TỵTrừĐẩuCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.