Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 4 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 1/5/2098 đến 30/5/2098 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2098

9/5/2098Đại CátThứ Sáu · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/5/2098Đại CátThứ Tư · 21 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)28/5/2098Đại CátThứ Tư · 28 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/2098Đại CátThứ Năm · 29 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Đẩu · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/2098Đại CátThứ Hai · 19 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Trương · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2098CátThứ Tư · 14 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)15/5/2098CátThứ Năm · 15 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)27/5/2098CátThứ Ba · 27 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
1/5/2098Thứ Nămmùng 1Quý TỵTrừĐẩuĐại HungThụ Tử
2/5/2098Thứ Sáumùng 2Giáp NgọMãnNgưuHung
3/5/2098Thứ Bảymùng 3Ất MùiBìnhNữBình Hòa
4/5/2098Chủ Nhậtmùng 4Bính ThânĐịnhHung
5/5/2098Thứ Haimùng 5Đinh DậuChấpNguyHung
6/5/2098Thứ Bamùng 6Mậu TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
7/5/2098Thứ Tưmùng 7Kỷ HợiPháBíchĐại HungDương Công Kỵ Nhật
8/5/2098Thứ Nămmùng 8Canh TýNguyKhuêHung
9/5/2098Thứ Sáumùng 9Tân SửuThànhLâuĐại Cát
10/5/2098Thứ Bảymùng 10Nhâm DầnThuVịBình Hòa
11/5/2098Chủ Nhật11Quý MãoKhaiMãoCát
12/5/2098Thứ Hai12Giáp ThìnBếTấtHung
13/5/2098Thứ Ba13Ất TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
14/5/2098Thứ Tư14Bính NgọTrừSâmCát
15/5/2098Thứ Năm15Đinh MùiMãnTỉnhCát
16/5/2098Thứ Sáu16Mậu ThânBìnhQuỷHung
17/5/2098Thứ Bảy17Kỷ DậuĐịnhLiễuHung
18/5/2098Chủ Nhật18Canh TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
19/5/2098Thứ Hai19Tân HợiPháTrươngĐại Cát
20/5/2098Thứ Ba20Nhâm TýNguyDựcĐại Hung
21/5/2098Thứ Tư21Quý SửuThànhChẩnĐại Cát
22/5/2098Thứ Năm22Giáp DầnThuGiácBình Hòa
23/5/2098Thứ Sáu23Ất MãoKhaiCangBình Hòa
24/5/2098Thứ Bảy24Bính ThìnBếĐêĐại Hung
25/5/2098Chủ Nhật25Đinh TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
26/5/2098Thứ Hai26Mậu NgọTrừTâmHung
27/5/2098Thứ Ba27Kỷ MùiMãnCát
28/5/2098Thứ Tư28Canh ThânBìnhĐại Cát
29/5/2098Thứ Năm29Tân DậuĐịnhĐẩuĐại Cát
30/5/2098Thứ Sáu30Nhâm TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.