Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2098

Tháng 3 âm lịch năm 2098 (Mậu Ngọ) kéo dài từ 2/4/2098 đến 30/4/2098 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2098

30/4/2098Đại CátThứ Tư · 29 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)20/4/2098Đại CátChủ Nhật · 19 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tinh · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/4/2098Đại CátThứ Tư · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/4/2098Đại CátThứ Tư · 15 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/2098Đại CátThứ Hai · 13 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)9/4/2098CátThứ Tư · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/2098CátThứ Ba · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)21/4/2098CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2098

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2098Thứ Tưmùng 1Giáp TýThuĐại Cát
3/4/2098Thứ Nămmùng 2Ất SửuKhaiĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
4/4/2098Thứ Sáumùng 3Bính DầnBếNgưuĐại Hung
5/4/2098Thứ Bảymùng 4Đinh MãoBếNữĐại Hung
6/4/2098Chủ Nhậtmùng 5Mậu ThìnKiếnHung
7/4/2098Thứ Haimùng 6Kỷ TỵTrừNguyBình Hòa
8/4/2098Thứ Bamùng 7Canh NgọMãnThấtCát
9/4/2098Thứ Tưmùng 8Tân MùiBìnhBíchCát
10/4/2098Thứ Nămmùng 9Nhâm ThânĐịnhKhuêĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/4/2098Thứ Sáumùng 10Quý DậuChấpLâuBình Hòa
12/4/2098Thứ Bảy11Giáp TuấtPháVịHung
13/4/2098Chủ Nhật12Ất HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
14/4/2098Thứ Hai13Bính TýThànhTấtĐại Cát
15/4/2098Thứ Ba14Đinh SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
16/4/2098Thứ Tư15Mậu DầnKhaiSâmĐại Cát
17/4/2098Thứ Năm16Kỷ MãoBếTỉnhHung
18/4/2098Thứ Sáu17Canh ThìnKiếnQuỷHung
19/4/2098Thứ Bảy18Tân TỵTrừLiễuBình Hòa
20/4/2098Chủ Nhật19Nhâm NgọMãnTinhĐại Cát
21/4/2098Thứ Hai20Quý MùiBìnhTrươngCát
22/4/2098Thứ Ba21Giáp ThânĐịnhDựcHung
23/4/2098Thứ Tư22Ất DậuChấpChẩnBình Hòa
24/4/2098Thứ Năm23Bính TuấtPháGiácHung
25/4/2098Thứ Sáu24Đinh HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
26/4/2098Thứ Bảy25Mậu TýThànhĐêBình Hòa
27/4/2098Chủ Nhật26Kỷ SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
28/4/2098Thứ Hai27Canh DầnKhaiTâmCát
29/4/2098Thứ Ba28Tân MãoBếĐại Hung
30/4/2098Thứ Tư29Nhâm ThìnKiếnĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.