Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 4 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 21/4/2088 đến 20/5/2088 dương lịch. Trong 30 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2088

2/5/2088Đại CátChủ Nhật · 12 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/2088Đại CátThứ Năm · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Khuê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/5/2088Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)11/5/2088Đại CátThứ Ba · 21 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/2088CátThứ Ba · 28 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)19/5/2088CátThứ Tư · 29 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)26/4/2088CátThứ Hai · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)6/5/2088CátThứ Năm · 16 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
21/4/2088Thứ Tưmùng 1Tân MãoBếBíchHung
22/4/2088Thứ Nămmùng 2Nhâm ThìnKiếnKhuêĐại Cát
23/4/2088Thứ Sáumùng 3Quý TỵTrừLâuĐại HungThụ Tử
24/4/2088Thứ Bảymùng 4Giáp NgọMãnVịCát
25/4/2088Chủ Nhậtmùng 5Ất MùiBìnhMãoBình Hòa
26/4/2088Thứ Haimùng 6Bính ThânĐịnhTấtCát
27/4/2088Thứ Bamùng 7Đinh DậuChấpChủyĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/2088Thứ Tưmùng 8Mậu TuấtPháSâmĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2088Thứ Nămmùng 9Kỷ HợiNguyTỉnhHung
30/4/2088Thứ Sáumùng 10Canh TýThànhQuỷBình Hòa
1/5/2088Thứ Bảy11Tân SửuThuLiễuHung
2/5/2088Chủ Nhật12Nhâm DầnKhaiTinhĐại Cát
3/5/2088Thứ Hai13Quý MãoBếTrươngĐại Hung
4/5/2088Thứ Ba14Giáp ThìnKiếnDựcHung
5/5/2088Thứ Tư15Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
6/5/2088Thứ Năm16Bính NgọTrừGiácCát
7/5/2088Thứ Sáu17Đinh MùiMãnCangHung
8/5/2088Thứ Bảy18Mậu ThânBìnhĐêHung
9/5/2088Chủ Nhật19Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
10/5/2088Thứ Hai20Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
11/5/2088Thứ Ba21Tân HợiPháĐại Cát
12/5/2088Thứ Tư22Nhâm TýNguyĐại Hung
13/5/2088Thứ Năm23Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
14/5/2088Thứ Sáu24Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
15/5/2088Thứ Bảy25Ất MãoKhaiNữCát
16/5/2088Chủ Nhật26Bính ThìnBếĐại Hung
17/5/2088Thứ Hai27Đinh TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
18/5/2088Thứ Ba28Mậu NgọTrừThấtCát
19/5/2088Thứ Tư29Kỷ MùiMãnBíchCát
20/5/2088Thứ Năm30Canh ThânBìnhKhuêCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.