Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2088

Tháng 3 âm lịch năm 2088 (Mậu Thân) kéo dài từ 23/3/2088 đến 20/4/2088 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2088

12/4/2088Đại CátThứ Hai · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)20/4/2088Đại CátThứ Ba · 29 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2088Đại CátThứ Năm · 17 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/2088CátChủ Nhật · 20 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)25/3/2088CátThứ Năm · mùng 3 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Tý (Kim) · Trực Thu · Sao Khuê · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/4/2088CátThứ Năm · mùng 10 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Định · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/3/2088CátThứ Hai · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Trừ · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)13/4/2088CátThứ Ba · 22 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2088

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
23/3/2088Thứ Bamùng 1Nhâm TuấtNguyThấtHung
24/3/2088Thứ Tưmùng 2Quý HợiThànhBíchĐại HungThụ Tử
25/3/2088Thứ Nămmùng 3Giáp TýThuKhuêCát
26/3/2088Thứ Sáumùng 4Ất SửuKhaiLâuĐại HungSát Chủ Dương
27/3/2088Thứ Bảymùng 5Bính DầnBếVịHung
28/3/2088Chủ Nhậtmùng 6Đinh MãoKiếnMãoHung
29/3/2088Thứ Haimùng 7Mậu ThìnTrừTấtCát
30/3/2088Thứ Bamùng 8Kỷ TỵMãnChủyHung
31/3/2088Thứ Tưmùng 9Canh NgọBìnhSâmĐại HungDương Công Kỵ Nhật
1/4/2088Thứ Nămmùng 10Tân MùiĐịnhTỉnhCát
2/4/2088Thứ Sáu11Nhâm ThânChấpQuỷĐại Hung
3/4/2088Thứ Bảy12Quý DậuPháLiễuHung
4/4/2088Chủ Nhật13Giáp TuấtNguyTinhHung
5/4/2088Thứ Hai14Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
6/4/2088Thứ Ba15Bính TýThànhDựcBình Hòa
7/4/2088Thứ Tư16Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
8/4/2088Thứ Năm17Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
9/4/2088Thứ Sáu18Kỷ MãoBếCangĐại Hung
10/4/2088Thứ Bảy19Canh ThìnKiếnĐêHung
11/4/2088Chủ Nhật20Tân TỵTrừPhòngCát
12/4/2088Thứ Hai21Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
13/4/2088Thứ Ba22Quý MùiBìnhCát
14/4/2088Thứ Tư23Giáp ThânĐịnhCát
15/4/2088Thứ Năm24Ất DậuChấpĐẩuBình Hòa
16/4/2088Thứ Sáu25Bính TuấtPháNgưuĐại Hung
17/4/2088Thứ Bảy26Đinh HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
18/4/2088Chủ Nhật27Mậu TýThànhBình Hòa
19/4/2088Thứ Hai28Kỷ SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
20/4/2088Thứ Ba29Canh DầnKhaiThấtĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.