Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 4 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 13/5/2086 đến 10/6/2086 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2086

6/6/2086Đại CátThứ Năm · 25 tháng 4 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Thành · Sao Giác · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/6/2086Đại CátThứ Tư · 24 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)22/5/2086Đại CátThứ Tư · mùng 10 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao Bích · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/5/2086Đại CátThứ Sáu · 12 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Lâu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)14/5/2086CátThứ Ba · mùng 2 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)29/5/2086CátThứ Tư · 17 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/5/2086CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mùi (Hỏa) · Trực Mãn · Sao Tỉnh · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)31/5/2086CátThứ Sáu · 19 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/5/2086Thứ Haimùng 1Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
14/5/2086Thứ Bamùng 2Quý MãoKhaiCát
15/5/2086Thứ Tưmùng 3Giáp ThìnBếHung
16/5/2086Thứ Nămmùng 4Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
17/5/2086Thứ Sáumùng 5Bính NgọTrừNgưuHung
18/5/2086Thứ Bảymùng 6Đinh MùiMãnNữBình Hòa
19/5/2086Chủ Nhậtmùng 7Mậu ThânBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
20/5/2086Thứ Haimùng 8Kỷ DậuĐịnhNguyHung
21/5/2086Thứ Bamùng 9Canh TuấtChấpThấtĐại HungSát Chủ Dương
22/5/2086Thứ Tưmùng 10Tân HợiPháBíchĐại Cát
23/5/2086Thứ Năm11Nhâm TýNguyKhuêĐại Hung
24/5/2086Thứ Sáu12Quý SửuThànhLâuĐại Cát
25/5/2086Thứ Bảy13Giáp DầnThuVịBình Hòa
26/5/2086Chủ Nhật14Ất MãoKhaiMãoCát
27/5/2086Thứ Hai15Bính ThìnBếTấtHung
28/5/2086Thứ Ba16Đinh TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
29/5/2086Thứ Tư17Mậu NgọTrừSâmCát
30/5/2086Thứ Năm18Kỷ MùiMãnTỉnhCát
31/5/2086Thứ Sáu19Canh ThânBìnhQuỷCát
1/6/2086Thứ Bảy20Tân DậuĐịnhLiễuCát
2/6/2086Chủ Nhật21Nhâm TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
3/6/2086Thứ Hai22Quý HợiPháTrươngBình Hòa
4/6/2086Thứ Ba23Giáp TýNguyDựcĐại Hung
5/6/2086Thứ Tư24Ất SửuThànhChẩnĐại Cát
6/6/2086Thứ Năm25Bính DầnThànhGiácĐại Cát
7/6/2086Thứ Sáu26Đinh MãoThuCangHung
8/6/2086Thứ Bảy27Mậu ThìnKhaiĐêBình Hòa
9/6/2086Chủ Nhật28Kỷ TỵBếPhòngĐại HungThụ Tử
10/6/2086Thứ Hai29Canh NgọKiếnTâmHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.