Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2086

Tháng 3 âm lịch năm 2086 (Bính Ngọ) kéo dài từ 13/4/2086 đến 12/5/2086 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2086

23/4/2086Đại CátThứ Ba · 11 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)13/4/2086Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)1/5/2086Đại CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/2086Đại CátThứ Sáu · 21 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)29/4/2086Đại CátThứ Hai · 17 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/4/2086CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)24/4/2086CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2086CátThứ Hai · 24 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2086

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
13/4/2086Thứ Bảymùng 1Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
14/4/2086Chủ Nhậtmùng 2Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
15/4/2086Thứ Haimùng 3Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
16/4/2086Thứ Bamùng 4Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
17/4/2086Thứ Tưmùng 5Bính TýThànhCát
18/4/2086Thứ Nămmùng 6Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
19/4/2086Thứ Sáumùng 7Mậu DầnKhaiNgưuCát
20/4/2086Thứ Bảymùng 8Kỷ MãoBếNữĐại Hung
21/4/2086Chủ Nhậtmùng 9Canh ThìnKiếnĐại HungDương Công Kỵ Nhật
22/4/2086Thứ Haimùng 10Tân TỵTrừNguyBình Hòa
23/4/2086Thứ Ba11Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
24/4/2086Thứ Tư12Quý MùiBìnhBíchCát
25/4/2086Thứ Năm13Giáp ThânĐịnhKhuêHung
26/4/2086Thứ Sáu14Ất DậuChấpLâuBình Hòa
27/4/2086Thứ Bảy15Bính TuấtPháVịHung
28/4/2086Chủ Nhật16Đinh HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
29/4/2086Thứ Hai17Mậu TýThànhTấtĐại Cát
30/4/2086Thứ Ba18Kỷ SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
1/5/2086Thứ Tư19Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
2/5/2086Thứ Năm20Tân MãoBếTỉnhHung
3/5/2086Thứ Sáu21Nhâm ThìnKiếnQuỷĐại Cát
4/5/2086Thứ Bảy22Quý TỵTrừLiễuBình Hòa
5/5/2086Chủ Nhật23Giáp NgọMãnTinhHung
6/5/2086Thứ Hai24Ất MùiMãnTrươngCát
7/5/2086Thứ Ba25Bính ThânBìnhDựcHung
8/5/2086Thứ Tư26Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
9/5/2086Thứ Năm27Mậu TuấtChấpGiácBình Hòa
10/5/2086Thứ Sáu28Kỷ HợiPháCangĐại HungThụ Tử
11/5/2086Thứ Bảy29Canh TýNguyĐêHung
12/5/2086Chủ Nhật30Tân SửuThànhPhòngĐại HungSát Chủ Dương

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.