Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 4 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 2/5/2068 đến 30/5/2068 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 2068

15/5/2068Đại CátThứ Ba · 14 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/2068Đại CátThứ Tư · 15 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Mãn · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/2068Đại CátThứ Năm · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Ất Sửu (Kim) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/2068Đại CátChủ Nhật · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Định · Sao Phòng · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)24/5/2068Đại CátThứ Năm · 23 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Mão (Thổ) · Trực Khai · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)5/5/2068CátThứ Bảy · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Canh Thân (Mộc) · Trực Bình · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)28/5/2068CátThứ Hai · 27 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)12/5/2068CátThứ Bảy · 11 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Nữ · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/5/2068Thứ Tưmùng 1Đinh TỵTrừChẩnĐại HungThụ Tử
3/5/2068Thứ Nămmùng 2Mậu NgọMãnGiácBình Hòa
4/5/2068Thứ Sáumùng 3Kỷ MùiBìnhCangHung
5/5/2068Thứ Bảymùng 4Canh ThânBìnhĐêCát
6/5/2068Chủ Nhậtmùng 5Tân DậuĐịnhPhòngĐại Cát
7/5/2068Thứ Haimùng 6Nhâm TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
8/5/2068Thứ Bamùng 7Quý HợiPháĐại HungDương Công Kỵ Nhật
9/5/2068Thứ Tưmùng 8Giáp TýNguyĐại Hung
10/5/2068Thứ Nămmùng 9Ất SửuThànhĐẩuĐại Cát
11/5/2068Thứ Sáumùng 10Bính DầnThuNgưuĐại Hung
12/5/2068Thứ Bảy11Đinh MãoKhaiNữCát
13/5/2068Chủ Nhật12Mậu ThìnBếĐại Hung
14/5/2068Thứ Hai13Kỷ TỵKiếnNguyĐại HungThụ Tử
15/5/2068Thứ Ba14Canh NgọTrừThấtĐại Cát
16/5/2068Thứ Tư15Tân MùiMãnBíchĐại Cát
17/5/2068Thứ Năm16Nhâm ThânBìnhKhuêHung
18/5/2068Thứ Sáu17Quý DậuĐịnhLâuBình Hòa
19/5/2068Thứ Bảy18Giáp TuấtChấpVịĐại HungSát Chủ Dương
20/5/2068Chủ Nhật19Ất HợiPháMãoHung
21/5/2068Thứ Hai20Bính TýNguyTấtHung
22/5/2068Thứ Ba21Đinh SửuThànhChủyCát
23/5/2068Thứ Tư22Mậu DầnThuSâmBình Hòa
24/5/2068Thứ Năm23Kỷ MãoKhaiTỉnhĐại Cát
25/5/2068Thứ Sáu24Canh ThìnBếQuỷHung
26/5/2068Thứ Bảy25Tân TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
27/5/2068Chủ Nhật26Nhâm NgọTrừTinhBình Hòa
28/5/2068Thứ Hai27Quý MùiMãnTrươngCát
29/5/2068Thứ Ba28Giáp ThânBìnhDựcHung
30/5/2068Thứ Tư29Ất DậuĐịnhChẩnBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.