Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 2068

Tháng 3 âm lịch năm 2068 (Mậu Tý) kéo dài từ 2/4/2068 đến 1/5/2068 dương lịch. Trong 30 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 2068

17/4/2068Đại CátThứ Ba · 16 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Thất · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)27/4/2068Đại CátThứ Sáu · 26 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Quỷ · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)7/4/2068Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thìn (Thủy) · Trực Kiến · Sao Đê · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)5/4/2068Đại CátThứ Năm · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)8/4/2068CátChủ Nhật · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Quý Tỵ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)29/4/2068CátChủ Nhật · 28 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/2068CátThứ Sáu · 19 tháng 3 âm lịchNgày Ất Tỵ (Hỏa) · Trực Trừ · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)23/4/2068CátThứ Hai · 22 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thân (Thổ) · Trực Định · Sao Tất · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 2068

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
2/4/2068Thứ Haimùng 1Đinh HợiThànhTrươngĐại HungThụ Tử
3/4/2068Thứ Bamùng 2Mậu TýThuDựcHung
4/4/2068Thứ Tưmùng 3Kỷ SửuKhaiChẩnĐại HungSát Chủ Dương
5/4/2068Thứ Nămmùng 4Canh DầnKhaiGiácĐại Cát
6/4/2068Thứ Sáumùng 5Tân MãoBếCangĐại Hung
7/4/2068Thứ Bảymùng 6Nhâm ThìnKiếnĐêĐại Cát
8/4/2068Chủ Nhậtmùng 7Quý TỵTrừPhòngCát
9/4/2068Thứ Haimùng 8Giáp NgọMãnTâmHung
10/4/2068Thứ Bamùng 9Ất MùiBìnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
11/4/2068Thứ Tưmùng 10Bính ThânĐịnhCát
12/4/2068Thứ Năm11Đinh DậuChấpĐẩuBình Hòa
13/4/2068Thứ Sáu12Mậu TuấtPháNgưuĐại Hung
14/4/2068Thứ Bảy13Kỷ HợiNguyNữĐại HungThụ Tử
15/4/2068Chủ Nhật14Canh TýThànhBình Hòa
16/4/2068Thứ Hai15Tân SửuThuNguyĐại HungSát Chủ Dương
17/4/2068Thứ Ba16Nhâm DầnKhaiThấtĐại Cát
18/4/2068Thứ Tư17Quý MãoBếBíchHung
19/4/2068Thứ Năm18Giáp ThìnKiếnKhuêHung
20/4/2068Thứ Sáu19Ất TỵTrừLâuCát
21/4/2068Thứ Bảy20Bính NgọMãnVịCát
22/4/2068Chủ Nhật21Đinh MùiBìnhMãoBình Hòa
23/4/2068Thứ Hai22Mậu ThânĐịnhTấtCát
24/4/2068Thứ Ba23Kỷ DậuChấpChủyĐại Hung
25/4/2068Thứ Tư24Canh TuấtPháSâmHung
26/4/2068Thứ Năm25Tân HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
27/4/2068Thứ Sáu26Nhâm TýThànhQuỷĐại Cát
28/4/2068Thứ Bảy27Quý SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
29/4/2068Chủ Nhật28Giáp DầnKhaiTinhCát
30/4/2068Thứ Hai29Ất MãoBếTrươngĐại Hung
1/5/2068Thứ Ba30Bính ThìnKiếnDựcHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.