Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 4 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 5/5/1989 đến 3/6/1989 dương lịch. Trong 30 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1989

31/5/1989Đại CátThứ Tư · 27 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)10/5/1989Đại CátThứ Tư · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Sâm · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)17/5/1989Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Sửu (Thủy) · Trực Thành · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)30/5/1989Đại CátThứ Ba · 26 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/1989CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1989CátThứ Bảy · 30 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)23/5/1989CátThứ Ba · 19 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)7/5/1989CátChủ Nhật · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Đinh Mão (Hỏa) · Trực Khai · Sao Mão · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
5/5/1989Thứ Sáumùng 1Ất SửuThuLâuBình Hòa
6/5/1989Thứ Bảymùng 2Bính DầnThuVịBình Hòa
7/5/1989Chủ Nhậtmùng 3Đinh MãoKhaiMãoCát
8/5/1989Thứ Haimùng 4Mậu ThìnBếTấtHung
9/5/1989Thứ Bamùng 5Kỷ TỵKiếnChủyĐại HungThụ Tử
10/5/1989Thứ Tưmùng 6Canh NgọTrừSâmĐại Cát
11/5/1989Thứ Nămmùng 7Tân MùiMãnTỉnhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/5/1989Thứ Sáumùng 8Nhâm ThânBìnhQuỷHung
13/5/1989Thứ Bảymùng 9Quý DậuĐịnhLiễuHung
14/5/1989Chủ Nhậtmùng 10Giáp TuấtChấpTinhĐại HungSát Chủ Dương
15/5/1989Thứ Hai11Ất HợiPháTrươngBình Hòa
16/5/1989Thứ Ba12Bính TýNguyDựcĐại Hung
17/5/1989Thứ Tư13Đinh SửuThànhChẩnĐại Cát
18/5/1989Thứ Năm14Mậu DầnThuGiácBình Hòa
19/5/1989Thứ Sáu15Kỷ MãoKhaiCangBình Hòa
20/5/1989Thứ Bảy16Canh ThìnBếĐêHung
21/5/1989Chủ Nhật17Tân TỵKiếnPhòngĐại HungThụ Tử
22/5/1989Thứ Hai18Nhâm NgọTrừTâmHung
23/5/1989Thứ Ba19Quý MùiMãnCát
24/5/1989Thứ Tư20Giáp ThânBìnhCát
25/5/1989Thứ Năm21Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
26/5/1989Thứ Sáu22Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
27/5/1989Thứ Bảy23Đinh HợiPháNữHung
28/5/1989Chủ Nhật24Mậu TýNguyĐại Hung
29/5/1989Thứ Hai25Kỷ SửuThànhNguyCát
30/5/1989Thứ Ba26Canh DầnThuThấtĐại Cát
31/5/1989Thứ Tư27Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
1/6/1989Thứ Năm28Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
2/6/1989Thứ Sáu29Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
3/6/1989Thứ Bảy30Giáp NgọTrừVịCát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.