Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1989

Tháng 3 âm lịch năm 1989 (Kỷ Tỵ) kéo dài từ 6/4/1989 đến 4/5/1989 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1989

12/4/1989Đại CátThứ Tư · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Dần (Kim) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/1989Đại CátThứ Bảy · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tý (Mộc) · Trực Thành · Sao Đê · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)2/5/1989Đại CátThứ Ba · 27 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)10/4/1989Đại CátThứ Hai · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Canh Tý (Thổ) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/4/1989CátThứ Năm · 22 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Tỵ (Thổ) · Trực Trừ · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/4/1989CátThứ Hai · 12 tháng 3 âm lịchNgày Đinh Mùi (Thủy) · Trực Bình · Sao Trương · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)24/4/1989CátThứ Hai · 19 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1989

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
6/4/1989Thứ Nămmùng 1Bính ThânĐịnhKhuêHung
7/4/1989Thứ Sáumùng 2Đinh DậuChấpLâuBình Hòa
8/4/1989Thứ Bảymùng 3Mậu TuấtPháVịHung
9/4/1989Chủ Nhậtmùng 4Kỷ HợiNguyMãoĐại HungThụ Tử
10/4/1989Thứ Haimùng 5Canh TýThànhTấtĐại Cát
11/4/1989Thứ Bamùng 6Tân SửuThuChủyĐại HungSát Chủ Dương
12/4/1989Thứ Tưmùng 7Nhâm DầnKhaiSâmĐại Cát
13/4/1989Thứ Nămmùng 8Quý MãoBếTỉnhHung
14/4/1989Thứ Sáumùng 9Giáp ThìnKiếnQuỷĐại HungDương Công Kỵ Nhật
15/4/1989Thứ Bảymùng 10Ất TỵTrừLiễuBình Hòa
16/4/1989Chủ Nhật11Bính NgọMãnTinhHung
17/4/1989Thứ Hai12Đinh MùiBìnhTrươngCát
18/4/1989Thứ Ba13Mậu ThânĐịnhDựcHung
19/4/1989Thứ Tư14Kỷ DậuChấpChẩnBình Hòa
20/4/1989Thứ Năm15Canh TuấtPháGiácHung
21/4/1989Thứ Sáu16Tân HợiNguyCangĐại HungThụ Tử
22/4/1989Thứ Bảy17Nhâm TýThànhĐêĐại Cát
23/4/1989Chủ Nhật18Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
24/4/1989Thứ Hai19Giáp DầnKhaiTâmCát
25/4/1989Thứ Ba20Ất MãoBếĐại Hung
26/4/1989Thứ Tư21Bính ThìnKiếnBình Hòa
27/4/1989Thứ Năm22Đinh TỵTrừĐẩuCát
28/4/1989Thứ Sáu23Mậu NgọMãnNgưuHung
29/4/1989Thứ Bảy24Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
30/4/1989Chủ Nhật25Canh ThânĐịnhHung
1/5/1989Thứ Hai26Tân DậuChấpNguyHung
2/5/1989Thứ Ba27Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
3/5/1989Thứ Tư28Quý HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
4/5/1989Thứ Năm29Giáp TýThànhKhuêBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.