Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 4 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 25/4/1971 đến 23/5/1971 dương lịch. Trong 29 ngày có 7 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1971

27/4/1971Đại CátThứ Ba · mùng 3 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)16/5/1971Đại CátChủ Nhật · 22 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Phòng · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/5/1971Đại CátThứ Tư · 11 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Khai · Sao Sâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/5/1971Đại CátThứ Hai · mùng 9 tháng 4 âm lịchNgày Mậu Tý (Hỏa) · Trực Thành · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)18/5/1971CátThứ Ba · 24 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)28/4/1971CátThứ Tư · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Bình · Sao Bích · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)10/5/1971CátThứ Hai · 16 tháng 4 âm lịchNgày Ất Mùi (Kim) · Trực Mãn · Sao Trương · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
25/4/1971Chủ Nhậtmùng 1Canh ThìnKiếnHung
26/4/1971Thứ Haimùng 2Tân TỵTrừNguyĐại HungThụ Tử
27/4/1971Thứ Bamùng 3Nhâm NgọMãnThấtĐại Cát
28/4/1971Thứ Tưmùng 4Quý MùiBìnhBíchCát
29/4/1971Thứ Nămmùng 5Giáp ThânĐịnhKhuêHung
30/4/1971Thứ Sáumùng 6Ất DậuChấpLâuBình Hòa
1/5/1971Thứ Bảymùng 7Bính TuấtPháVịĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1971Chủ Nhậtmùng 8Đinh HợiNguyMãoĐại Hung
3/5/1971Thứ Haimùng 9Mậu TýThànhTấtĐại Cát
4/5/1971Thứ Bamùng 10Kỷ SửuThuChủyĐại Hung
5/5/1971Thứ Tư11Canh DầnKhaiSâmĐại Cát
6/5/1971Thứ Năm12Tân MãoBếTỉnhHung
7/5/1971Thứ Sáu13Nhâm ThìnBếQuỷĐại Hung
8/5/1971Thứ Bảy14Quý TỵKiếnLiễuĐại HungThụ Tử
9/5/1971Chủ Nhật15Giáp NgọTrừTinhBình Hòa
10/5/1971Thứ Hai16Ất MùiMãnTrươngCát
11/5/1971Thứ Ba17Bính ThânBìnhDựcHung
12/5/1971Thứ Tư18Đinh DậuĐịnhChẩnBình Hòa
13/5/1971Thứ Năm19Mậu TuấtChấpGiácĐại HungSát Chủ Dương
14/5/1971Thứ Sáu20Kỷ HợiPháCangĐại Hung
15/5/1971Thứ Bảy21Canh TýNguyĐêHung
16/5/1971Chủ Nhật22Tân SửuThànhPhòngĐại Cát
17/5/1971Thứ Hai23Nhâm DầnThuTâmĐại Hung
18/5/1971Thứ Ba24Quý MãoKhaiCát
19/5/1971Thứ Tư25Giáp ThìnBếHung
20/5/1971Thứ Năm26Ất TỵKiếnĐẩuĐại HungThụ Tử
21/5/1971Thứ Sáu27Bính NgọTrừNgưuHung
22/5/1971Thứ Bảy28Đinh MùiMãnNữBình Hòa
23/5/1971Chủ Nhật29Mậu ThânBìnhHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.