Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1971

Tháng 3 âm lịch năm 1971 (Tân Hợi) kéo dài từ 27/3/1971 đến 24/4/1971 dương lịch. Trong 29 ngày có 9 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1971

7/4/1971Đại CátThứ Tư · 12 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Sâm · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)17/4/1971Đại CátThứ Bảy · 22 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Đê · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)3/4/1971Đại CátThứ Bảy · mùng 8 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Ngọ (Hỏa) · Trực Bình · Sao Vị · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)30/3/1971CátThứ Ba · mùng 4 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Bế · Sao Thất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)11/4/1971CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Tinh · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)14/4/1971CátThứ Tư · 19 tháng 3 âm lịchNgày Kỷ Tỵ (Mộc) · Trực Trừ · Sao Chẩn · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)21/4/1971CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Bính Tý (Thủy) · Trực Thành · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)31/3/1971CátThứ Tư · mùng 5 tháng 3 âm lịchNgày Ất Mão (Thủy) · Trực Kiến · Sao Bích · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1971

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
27/3/1971Thứ Bảymùng 1Tân HợiThànhNữĐại HungThụ Tử
28/3/1971Chủ Nhậtmùng 2Nhâm TýThuHung
29/3/1971Thứ Haimùng 3Quý SửuKhaiNguyĐại HungSát Chủ Dương
30/3/1971Thứ Bamùng 4Giáp DầnBếThấtCát
31/3/1971Thứ Tưmùng 5Ất MãoKiếnBíchCát
1/4/1971Thứ Nămmùng 6Bính ThìnTrừKhuêHung
2/4/1971Thứ Sáumùng 7Đinh TỵMãnLâuBình Hòa
3/4/1971Thứ Bảymùng 8Mậu NgọBìnhVịĐại Cát
4/4/1971Chủ Nhậtmùng 9Kỷ MùiĐịnhMãoĐại HungDương Công Kỵ Nhật
5/4/1971Thứ Haimùng 10Canh ThânChấpTấtHung
6/4/1971Thứ Ba11Tân DậuChấpChủyĐại Hung
7/4/1971Thứ Tư12Nhâm TuấtPháSâmĐại Cát
8/4/1971Thứ Năm13Quý HợiNguyTỉnhĐại HungThụ Tử
9/4/1971Thứ Sáu14Giáp TýThànhQuỷBình Hòa
10/4/1971Thứ Bảy15Ất SửuThuLiễuĐại HungSát Chủ Dương
11/4/1971Chủ Nhật16Bính DầnKhaiTinhCát
12/4/1971Thứ Hai17Đinh MãoBếTrươngĐại Hung
13/4/1971Thứ Ba18Mậu ThìnKiếnDựcHung
14/4/1971Thứ Tư19Kỷ TỵTrừChẩnCát
15/4/1971Thứ Năm20Canh NgọMãnGiácBình Hòa
16/4/1971Thứ Sáu21Tân MùiBìnhCangHung
17/4/1971Thứ Bảy22Nhâm ThânĐịnhĐêĐại Cát
18/4/1971Chủ Nhật23Quý DậuChấpPhòngBình Hòa
19/4/1971Thứ Hai24Giáp TuấtPháTâmĐại Hung
20/4/1971Thứ Ba25Ất HợiNguyĐại HungThụ Tử
21/4/1971Thứ Tư26Bính TýThànhCát
22/4/1971Thứ Năm27Đinh SửuThuĐẩuĐại HungSát Chủ Dương
23/4/1971Thứ Sáu28Mậu DầnKhaiNgưuCát
24/4/1971Thứ Bảy29Kỷ MãoBếNữĐại Hung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.