Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 4 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 19/5/1958 đến 16/6/1958 dương lịch. Trong 29 ngày có 10 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1958

24/5/1958Đại CátThứ Bảy · mùng 6 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)5/6/1958Đại CátThứ Năm · 18 tháng 4 âm lịchNgày Quý Sửu (Mộc) · Trực Thành · Sao Đẩu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)3/6/1958Đại CátThứ Ba · 16 tháng 4 âm lịchNgày Tân Hợi (Kim) · Trực Phá · Sao · Hoàng Đạo Bảo QuangGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/6/1958Đại CátChủ Nhật · 21 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thìn (Thổ) · Trực Khai · Sao · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/5/1958CátThứ Hai · mùng 8 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)13/6/1958CátThứ Sáu · 26 tháng 4 âm lịchNgày Tân Dậu (Mộc) · Trực Bình · Sao Lâu · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)19/5/1958CátThứ Hai · mùng 1 tháng 4 âm lịchNgày Bính Thân (Hỏa) · Trực Bình · Sao Tất · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)29/5/1958CátThứ Năm · 11 tháng 4 âm lịchNgày Bính Ngọ (Thủy) · Trực Trừ · Sao Giác · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/5/1958Thứ Haimùng 1Bính ThânBìnhTấtCát
20/5/1958Thứ Bamùng 2Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
21/5/1958Thứ Tưmùng 3Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
22/5/1958Thứ Nămmùng 4Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
23/5/1958Thứ Sáumùng 5Canh TýNguyQuỷHung
24/5/1958Thứ Bảymùng 6Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
25/5/1958Chủ Nhậtmùng 7Nhâm DầnThuTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
26/5/1958Thứ Haimùng 8Quý MãoKhaiTrươngCát
27/5/1958Thứ Bamùng 9Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
28/5/1958Thứ Tưmùng 10Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
29/5/1958Thứ Năm11Bính NgọTrừGiácCát
30/5/1958Thứ Sáu12Đinh MùiMãnCangHung
31/5/1958Thứ Bảy13Mậu ThânBìnhĐêHung
1/6/1958Chủ Nhật14Kỷ DậuĐịnhPhòngBình Hòa
2/6/1958Thứ Hai15Canh TuấtChấpTâmĐại HungSát Chủ Dương
3/6/1958Thứ Ba16Tân HợiPháĐại Cát
4/6/1958Thứ Tư17Nhâm TýNguyĐại Hung
5/6/1958Thứ Năm18Quý SửuThànhĐẩuĐại Cát
6/6/1958Thứ Sáu19Giáp DầnThuNgưuĐại Hung
7/6/1958Thứ Bảy20Ất MãoThuNữBình Hòa
8/6/1958Chủ Nhật21Bính ThìnKhaiĐại Cát
9/6/1958Thứ Hai22Đinh TỵBếNguyĐại HungThụ Tử
10/6/1958Thứ Ba23Mậu NgọKiếnThấtCát
11/6/1958Thứ Tư24Kỷ MùiTrừBíchCát
12/6/1958Thứ Năm25Canh ThânMãnKhuêHung
13/6/1958Thứ Sáu26Tân DậuBìnhLâuCát
14/6/1958Thứ Bảy27Nhâm TuấtĐịnhVịĐại HungSát Chủ Dương
15/6/1958Chủ Nhật28Quý HợiChấpMãoĐại Hung
16/6/1958Thứ Hai29Giáp TýPháTấtBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.