Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1958

Tháng 3 âm lịch năm 1958 (Mậu Tuất) kéo dài từ 19/4/1958 đến 18/5/1958 dương lịch. Trong 30 ngày có 13 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1958

14/5/1958Đại CátThứ Tư · 26 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/4/1958Đại CátThứ Sáu · mùng 7 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)19/4/1958Đại CátThứ Bảy · mùng 1 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)5/5/1958Đại CátThứ Hai · 17 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)1/5/1958Đại CátThứ Năm · 13 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/1958Đại CátThứ Ba · 25 tháng 3 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)4/5/1958CátChủ Nhật · 16 tháng 3 âm lịchNgày Tân Tỵ (Kim) · Trực Trừ · Sao Phòng · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)17/5/1958CátThứ Bảy · 29 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1958

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
19/4/1958Thứ Bảymùng 1Bính DầnKhaiVịĐại Cát
20/4/1958Chủ Nhậtmùng 2Đinh MãoBếMãoĐại Hung
21/4/1958Thứ Haimùng 3Mậu ThìnKiếnTấtCát
22/4/1958Thứ Bamùng 4Kỷ TỵTrừChủyHung
23/4/1958Thứ Tưmùng 5Canh NgọMãnSâmCát
24/4/1958Thứ Nămmùng 6Tân MùiBìnhTỉnhCát
25/4/1958Thứ Sáumùng 7Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
26/4/1958Thứ Bảymùng 8Quý DậuChấpLiễuHung
27/4/1958Chủ Nhậtmùng 9Giáp TuấtPháTinhĐại HungDương Công Kỵ Nhật
28/4/1958Thứ Haimùng 10Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
29/4/1958Thứ Ba11Bính TýThànhDựcBình Hòa
30/4/1958Thứ Tư12Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
1/5/1958Thứ Năm13Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát
2/5/1958Thứ Sáu14Kỷ MãoBếCangĐại Hung
3/5/1958Thứ Bảy15Canh ThìnKiếnĐêHung
4/5/1958Chủ Nhật16Tân TỵTrừPhòngCát
5/5/1958Thứ Hai17Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
6/5/1958Thứ Ba18Quý MùiBìnhCát
7/5/1958Thứ Tư19Giáp ThânBìnhCát
8/5/1958Thứ Năm20Ất DậuĐịnhĐẩuBình Hòa
9/5/1958Thứ Sáu21Bính TuấtChấpNgưuĐại Hung
10/5/1958Thứ Bảy22Đinh HợiPháNữĐại HungThụ Tử
11/5/1958Chủ Nhật23Mậu TýNguyĐại Hung
12/5/1958Thứ Hai24Kỷ SửuThànhNguyĐại HungSát Chủ Dương
13/5/1958Thứ Ba25Canh DầnThuThấtĐại Cát
14/5/1958Thứ Tư26Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
15/5/1958Thứ Năm27Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
16/5/1958Thứ Sáu28Quý TỵKiếnLâuHung
17/5/1958Thứ Bảy29Giáp NgọTrừVịCát
18/5/1958Chủ Nhật30Ất MùiMãnMãoBình Hòa

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.