Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 4 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 4 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 3/5/1935 đến 31/5/1935 dương lịch. Trong 29 ngày có 11 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 4 âm lịch 1935

15/5/1935Đại CátThứ Tư · 13 tháng 4 âm lịchNgày Tân Mão (Mộc) · Trực Khai · Sao Bích · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)25/5/1935Đại CátThứ Bảy · 23 tháng 4 âm lịchNgày Tân Sửu (Thổ) · Trực Thành · Sao Liễu · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)6/5/1935Đại CátThứ Hai · mùng 4 tháng 4 âm lịchNgày Nhâm Ngọ (Mộc) · Trực Mãn · Sao Tâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)14/5/1935Đại CátThứ Ba · 12 tháng 4 âm lịchNgày Canh Dần (Mộc) · Trực Thu · Sao Thất · Hắc Đạo Thiên LaoGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)13/5/1935CátThứ Hai · 11 tháng 4 âm lịchNgày Kỷ Sửu (Hỏa) · Trực Thành · Sao Nguy · Hoàng Đạo Ngọc ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)18/5/1935CátThứ Bảy · 16 tháng 4 âm lịchNgày Giáp Ngọ (Kim) · Trực Trừ · Sao Vị · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)27/5/1935CátThứ Hai · 25 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mão (Kim) · Trực Khai · Sao Trương · Hắc Đạo Huyền VũGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Mùi (13h-15h) · Dậu (17h-19h)7/5/1935CátThứ Ba · mùng 5 tháng 4 âm lịchNgày Quý Mùi (Mộc) · Trực Mãn · Sao · Hoàng Đạo Minh ĐườngGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)

Lịch động thổ trọn tháng 4 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/5/1935Thứ Sáumùng 1Kỷ MãoBếCangĐại Hung
4/5/1935Thứ Bảymùng 2Canh ThìnKiếnĐêHung
5/5/1935Chủ Nhậtmùng 3Tân TỵTrừPhòngĐại HungThụ Tử
6/5/1935Thứ Haimùng 4Nhâm NgọMãnTâmĐại Cát
7/5/1935Thứ Bamùng 5Quý MùiMãnCát
8/5/1935Thứ Tưmùng 6Giáp ThânBìnhCát
9/5/1935Thứ Nămmùng 7Ất DậuĐịnhĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
10/5/1935Thứ Sáumùng 8Bính TuấtChấpNgưuĐại HungSát Chủ Dương
11/5/1935Thứ Bảymùng 9Đinh HợiPháNữHung
12/5/1935Chủ Nhậtmùng 10Mậu TýNguyĐại Hung
13/5/1935Thứ Hai11Kỷ SửuThànhNguyCát
14/5/1935Thứ Ba12Canh DầnThuThấtĐại Cát
15/5/1935Thứ Tư13Tân MãoKhaiBíchĐại Cát
16/5/1935Thứ Năm14Nhâm ThìnBếKhuêĐại Hung
17/5/1935Thứ Sáu15Quý TỵKiếnLâuĐại HungThụ Tử
18/5/1935Thứ Bảy16Giáp NgọTrừVịCát
19/5/1935Chủ Nhật17Ất MùiMãnMãoBình Hòa
20/5/1935Thứ Hai18Bính ThânBìnhTấtCát
21/5/1935Thứ Ba19Đinh DậuĐịnhChủyĐại Hung
22/5/1935Thứ Tư20Mậu TuấtChấpSâmĐại HungSát Chủ Dương
23/5/1935Thứ Năm21Kỷ HợiPháTỉnhBình Hòa
24/5/1935Thứ Sáu22Canh TýNguyQuỷHung
25/5/1935Thứ Bảy23Tân SửuThànhLiễuĐại Cát
26/5/1935Chủ Nhật24Nhâm DầnThuTinhHung
27/5/1935Thứ Hai25Quý MãoKhaiTrươngCát
28/5/1935Thứ Ba26Giáp ThìnBếDựcĐại Hung
29/5/1935Thứ Tư27Ất TỵKiếnChẩnĐại HungThụ Tử
30/5/1935Thứ Năm28Bính NgọTrừGiácCát
31/5/1935Thứ Sáu29Đinh MùiMãnCangHung

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.