Lịch Vạn Niên · Chọn ngày theo việc

Ngày Tốt Động Thổ Xây Nhà Tháng 3 Âm Lịch Năm 1935

Tháng 3 âm lịch năm 1935 (Ất Hợi) kéo dài từ 3/4/1935 đến 2/5/1935 dương lịch. Trong 30 ngày có 8 ngày đạt mức Cát trở lên để động thổ, khởi công xây nhà, sửa nhà lớn — chấm theo trực, 28 sao, hoàng đạo và thần sát của Ngọc Hạp Thông Thư, đã loại sẵn ngày Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ.

Những ngày đẹp nhất để động thổ tháng 3 âm lịch 1935

16/4/1935Đại CátThứ Ba · 14 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Tuất (Thủy) · Trực Phá · Sao Thất · Hắc Đạo Bạch HổGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)26/4/1935Đại CátThứ Sáu · 24 tháng 3 âm lịchNgày Nhâm Thân (Kim) · Trực Định · Sao Quỷ · Hoàng Đạo Kim QuỹGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)20/4/1935Đại CátThứ Bảy · 18 tháng 3 âm lịchNgày Bính Dần (Hỏa) · Trực Khai · Sao Vị · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)2/5/1935Đại CátThứ Năm · 30 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Dần (Thổ) · Trực Khai · Sao Giác · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)25/4/1935CátThứ Năm · 23 tháng 3 âm lịchNgày Tân Mùi (Thổ) · Trực Bình · Sao Tỉnh · Hắc Đạo Chu TướcGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Mão (5h-7h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Tuất (19h-21h) · Hợi (21h-23h)8/4/1935CátThứ Hai · mùng 6 tháng 3 âm lịchNgày Giáp Dần (Thủy) · Trực Khai · Sao Tâm · Hoàng Đạo Tư MệnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Mùi (13h-15h) · Tuất (19h-21h)22/4/1935CátThứ Hai · 20 tháng 3 âm lịchNgày Mậu Thìn (Mộc) · Trực Kiến · Sao Tất · Hoàng Đạo Thanh LongGiờ hoàng đạo: Dần (3h-5h) · Thìn (7h-9h) · Tỵ (9h-11h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h) · Hợi (21h-23h)24/4/1935CátThứ Tư · 22 tháng 3 âm lịchNgày Canh Ngọ (Thổ) · Trực Mãn · Sao Sâm · Hắc Đạo Thiên HìnhGiờ hoàng đạo: Tý (23h-1h) · Sửu (1h-3h) · Mão (5h-7h) · Ngọ (11h-13h) · Thân (15h-17h) · Dậu (17h-19h)

Lịch động thổ trọn tháng 3 âm lịch năm 1935

DươngThứÂmNgày can chiTrựcSaoĐánh giá
3/4/1935Thứ Tưmùng 1Kỷ DậuPháChẩnBình Hòa
4/4/1935Thứ Nămmùng 2Canh TuấtNguyGiácĐại Hung
5/4/1935Thứ Sáumùng 3Tân HợiThànhCangĐại HungThụ Tử
6/4/1935Thứ Bảymùng 4Nhâm TýThuĐêHung
7/4/1935Chủ Nhậtmùng 5Quý SửuThuPhòngĐại HungSát Chủ Dương
8/4/1935Thứ Haimùng 6Giáp DầnKhaiTâmCát
9/4/1935Thứ Bamùng 7Ất MãoBếĐại Hung
10/4/1935Thứ Tưmùng 8Bính ThìnKiếnBình Hòa
11/4/1935Thứ Nămmùng 9Đinh TỵTrừĐẩuĐại HungDương Công Kỵ Nhật
12/4/1935Thứ Sáumùng 10Mậu NgọMãnNgưuHung
13/4/1935Thứ Bảy11Kỷ MùiBìnhNữBình Hòa
14/4/1935Chủ Nhật12Canh ThânĐịnhHung
15/4/1935Thứ Hai13Tân DậuChấpNguyHung
16/4/1935Thứ Ba14Nhâm TuấtPháThấtĐại Cát
17/4/1935Thứ Tư15Quý HợiNguyBíchĐại HungThụ Tử
18/4/1935Thứ Năm16Giáp TýThànhKhuêBình Hòa
19/4/1935Thứ Sáu17Ất SửuThuLâuĐại HungSát Chủ Dương
20/4/1935Thứ Bảy18Bính DầnKhaiVịĐại Cát
21/4/1935Chủ Nhật19Đinh MãoBếMãoĐại Hung
22/4/1935Thứ Hai20Mậu ThìnKiếnTấtCát
23/4/1935Thứ Ba21Kỷ TỵTrừChủyHung
24/4/1935Thứ Tư22Canh NgọMãnSâmCát
25/4/1935Thứ Năm23Tân MùiBìnhTỉnhCát
26/4/1935Thứ Sáu24Nhâm ThânĐịnhQuỷĐại Cát
27/4/1935Thứ Bảy25Quý DậuChấpLiễuHung
28/4/1935Chủ Nhật26Giáp TuấtPháTinhĐại Hung
29/4/1935Thứ Hai27Ất HợiNguyTrươngĐại HungThụ Tử
30/4/1935Thứ Ba28Bính TýThànhDựcBình Hòa
1/5/1935Thứ Tư29Đinh SửuThuChẩnĐại HungSát Chủ Dương
2/5/1935Thứ Năm30Mậu DầnKhaiGiácĐại Cát

Cách chọn ngày động thổ theo cổ truyền

Với việc động thổ, phép trạch cát của Ngọc Hạp Thông Thư ưu tiên các ngày trực Bình, Thành, Khai và tránh trực Kiến, Nguy, Bế; sao tốt gồm Phòng, Đẩu, Thất, Bích, Vị, Tất, Sâm, Tỉnh, Chẩn, sao kỵ gồm Cang, Đê, Tâm, Ngưu, Hư, Khuê, Chủy, Quỷ, Dực. Bảng điểm phía trên đã cộng trừ đủ các tầng đó, cùng hoàng đạo – hắc đạo và các đại kỵ Sát Chủ, Thụ Tử, Dương Công Kỵ Nhật (ngày phạm đại kỵ bị phủ quyết thẳng, không bao giờ vào danh sách đề xuất).

Động thổ hợp trực Bình (san lấp, làm phẳng — đúng nghĩa động thổ), Thành và Khai; tối kỵ trực Kiến (phạm "Kiến kỵ động thổ" trong bảng cổ truyền), Nguy và Bế. Sao Câu Trận chiếu ngày cũng kỵ động thổ — bảng trên đã trừ điểm sẵn.

Trước khi chọn ngày, phải xem NĂM có hợp tuổi gia chủ không: phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai thì dù ngày đẹp cũng nên mượn tuổi làm nhà. Ngày động thổ khi đó tính theo tuổi người được mượn.

Giờ động thổ (cuốc nhát đất đầu tiên) chọn trong khung giờ hoàng đạo của ngày; gia chủ đứng hướng hợp mệnh — có thể tra hướng tại công cụ xem hướng nhà theo tuổi của hệ thống.

Soát năm trước khi soát ngày: vào công cụ xem tuổi làm nhà, nhập ngày sinh gia chủ để biết năm định xây có phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam Tai không và năm nào gần nhất được tuổi.

Cuối cùng, ngày đẹp chung vẫn phải hợp tuổi người làm việc chính: vào công cụ xem ngày tốt xấu, nhập năm sinh để lọc tự động ngày lục xung và ưu tiên ngày tam hợp với tuổi của bạn.

Đã chốt được ngày? Chuẩn bị luôn phần lễ: xem bài văn khấn lễ động thổ chuẩn cổ truyền — kèm hướng dẫn sắm lễ và những lưu ý khi hành lễ.

Ngày tốt động thổ các tháng khác

Xem ngày tốt cho việc khác

Tứ Trụ – Bát Tự
Ngày tốt chung chưa đủ — lập lá số từ giờ sinh để biết ngày nào hợp riêng dụng thần của bạn.
Gieo quẻ Kinh Dịch
Đã chọn được ngày mà vẫn phân vân? Gieo sáu đồng xu, nhận lời quẻ gợi mở cho quyết định.